Số lượng lợn Hà Nội 2025: 1.241.600 con
con · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
20251.241.600con sơ bộ
Xếp hạng5/34▼ 1 bậc so với 2024
Tỷ trọng trong vùng24%Đồng bằng sông Hồng: 5.147.900
Tỷ trọng cả nước4,6%Cả nước: 26.743.400
Năm 2025, số lượng lợn của Hà Nội là 1.241.600 con, giảm 3,0% so với 2024; đứng thứ 5 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 24% mức vùng Đồng bằng sông Hồng (5.147.900)
- Bằng 5% mức cả nước (26.743.400)
- Gần bằng TP. Hồ Chí Minh (1.283.200, hạng 4)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Hà Nội 1.241.600
Huế 120.100Cả nước 26.743.400Đồng Nai 3.670.800
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): TP. Hồ Chí Minh · Hải Phòng · Bắc Ninh · Hưng Yên
Hà Nội 1995–2025: 951.600 → 1.241.600 con
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 30% sau 30 năm, từ 951.600 (1995) lên 1.241.600 con (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 5,8% năm 1995, 4,6% năm 2025.
- Xuống 1 bậc so với 2024 (hạng 4 → 5).
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Hà Nội | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 1.241.600 | 5 | 5.147.900 | 26.743.400 | sơ bộ |
| 2024 | 1.279.846 | 4 | 5.191.143 | 26.519.409 | |
| 2023 | 1.306.584 | 3 | 5.152.295 | 25.546.030 | |
| 2022 | 1.261.264 | 3 | 5.120.474 | 24.745.382 | |
| 2021 | 1.185.129 | 4 | 5.053.441 | 23.202.782 | |
| 2020 | 1.097.090 | 5 | 4.933.390 | 22.028.100 | |
| 2019 | 979.890 | 7 | 4.509.690 | 20.208.254 | |
| 2018 | 1.771.850 | 3 | 7.861.336 | 29.830.710 | |
| 2017 | 1.869.010 | 2 | 7.959.672 | 29.110.717 | |
| 2016 | 1.809.940 | 4 | 8.718.010 | 30.863.912 | |
| 2015 | 1.548.270 | 6 | 7.913.710 | 28.863.983 | |
| 2014 | 1.410.469 | 6 | 7.649.104 | 27.807.369 | |
| 2013 | 1.380.087 | 6 | 7.568.455 | 27.267.770 | |
| 2012 | 1.377.067 | 6 | 7.634.187 | 27.544.438 | |
| 2011 | 1.533.078 | 4 | 7.762.350 | 27.056.193 | |
| 2010 | 1.625.145 | 3 | 7.914.573 | 27.347.488 | |
| 2009 | 1.682.000 | 2 | 8.043.400 | 27.627.600 | |
| 2008 | 1.669.700 | 1 | 7.894.300 | 26.701.600 | đứt chuỗi |
| 2007 | 1.558.400 | 3 | 7.698.900 | 26.560.700 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2006 | 1.481.400 | 4 | 7.952.700 | 26.855.300 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2005 | 1.692.300 | 2 | 8.174.900 | 27.435.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2004 | 1.509.900 | 2 | 7.643.600 | 26.143.700 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2003 | 1.591.400 | 1 | 7.459.800 | 24.884.600 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2002 | 1.484.000 | 1 | 6.971.900 | 23.169.500 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2001 | 1.372.000 | 1 | 6.575.000 | 21.800.100 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2000 | 1.204.700 | 2 | 5.944.200 | 20.193.800 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1999 | 1.133.688 | 1 | 5.626.583 | 18.885.771 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1998 | 1.079.200 | 1 | 5.337.700 | 18.132.400 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1997 | 1.047.800 | 1 | 5.106.700 | 17.635.800 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1996 | 997.200 | 1 | 4.800.300 | 16.921.700 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1995 | 951.600 | 4 | 4.721.400 | 16.306.400 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Đến 2007 là số dự án ghép từ Hà Tây theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Số lượng lợn của Hà Nội năm 2025 là bao nhiêu?
1.241.600 con (sơ bộ), đứng thứ 5 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Hà Nội đứng thứ mấy cả nước về số lượng lợn?
Thứ 5/34 năm 2025.
Sau sáp nhập, Hà Nội gồm những tỉnh nào?
Từ 1/7/2025, Hà Nội gồm Hà Tây. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Hà Nội trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Hà Nội đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.