Số lượng lợn Quảng Ninh 2025: 250.100 con
con · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
2025250.100con sơ bộ
Xếp hạng29/34▲ 2 bậc so với 2024
Tỷ trọng trong vùng4,9%Đồng bằng sông Hồng: 5.147.900
Tỷ trọng cả nước0,9%Cả nước: 26.743.400
Năm 2025, số lượng lợn của Quảng Ninh là 250.100 con, tăng 0,5% so với 2024; đứng thứ 29 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 5% mức vùng Đồng bằng sông Hồng (5.147.900)
- Bằng 1% mức cả nước (26.743.400)
- Bằng 86% Đà Nẵng (291.800, hạng 28)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Quảng Ninh 250.100
Huế 120.100Cả nước 26.743.400Đồng Nai 3.670.800
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Đồng Nai · Thái Nguyên · Khánh Hòa · Bắc Ninh
Quảng Ninh 1995–2025: 237.500 → 250.100 con
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 5% sau 30 năm, từ 237.500 (1995) lên 250.100 con (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 1,5% năm 1995, 0,9% năm 2025.
- Lên 2 bậc so với 2024 (hạng 31 → 29).
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Quảng Ninh | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 250.100 | 29 | 5.147.900 | 26.743.400 | sơ bộ |
| 2024 | 248.740 | 31 | 5.191.143 | 26.519.409 | |
| 2023 | 248.661 | 31 | 5.152.295 | 25.546.030 | |
| 2022 | 252.097 | 31 | 5.120.474 | 24.745.382 | |
| 2021 | 248.410 | 31 | 5.053.441 | 23.202.782 | |
| 2020 | 246.860 | 27 | 4.933.390 | 22.028.100 | |
| 2019 | 242.140 | 27 | 4.509.690 | 20.208.254 | |
| 2018 | 430.980 | 26 | 7.861.336 | 29.830.710 | |
| 2017 | 423.790 | 25 | 7.959.672 | 29.110.717 | |
| 2016 | 417.520 | 27 | 8.718.010 | 30.863.912 | |
| 2015 | 406.920 | 27 | 7.913.710 | 28.863.983 | |
| 2014 | 374.916 | 28 | 7.649.104 | 27.807.369 | |
| 2013 | 374.192 | 30 | 7.568.455 | 27.267.770 | |
| 2012 | 360.490 | 29 | 7.634.187 | 27.544.438 | |
| 2011 | 330.832 | 30 | 7.762.350 | 27.056.193 | |
| 2010 | 354.454 | 29 | 7.914.573 | 27.347.488 | |
| 2009 | 348.200 | 29 | 8.043.400 | 27.627.600 | |
| 2008 | 362.400 | 29 | 7.894.300 | 26.701.600 | |
| 2007 | 357.700 | 28 | 7.698.900 | 26.560.700 | |
| 2006 | 304.100 | 29 | 7.952.700 | 26.855.300 | |
| 2005 | 374.900 | 28 | 8.174.900 | 27.435.000 | |
| 2004 | 366.400 | 28 | 7.643.600 | 26.143.700 | |
| 2003 | 355.400 | 26 | 7.459.800 | 24.884.600 | |
| 2002 | 328.200 | 26 | 6.971.900 | 23.169.500 | |
| 2001 | 305.000 | 26 | 6.575.000 | 21.800.100 | |
| 2000 | 289.200 | 26 | 5.944.200 | 20.193.800 | |
| 1999 | 271.453 | 26 | 5.626.583 | 18.885.771 | |
| 1998 | 258.900 | 26 | 5.337.700 | 18.132.400 | |
| 1997 | 257.200 | 26 | 5.106.700 | 17.635.800 | |
| 1996 | 250.800 | 26 | 4.800.300 | 16.921.700 | |
| 1995 | 237.500 | 27 | 4.721.400 | 16.306.400 |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Số lượng lợn của Quảng Ninh năm 2025 là bao nhiêu?
250.100 con (sơ bộ), đứng thứ 29 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Quảng Ninh đứng thứ mấy cả nước về số lượng lợn?
Thứ 29/34 năm 2025.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Quảng Ninh trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Quảng Ninh đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.