Tải dữ liệu

Số lượng lợn Thái Nguyên 2025: 477.300 con

con · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)

2025477.300con sơ bộ
Xếp hạng20/34giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng8,4%Trung du và miền núi phía Bắc: 5.659.300
Tỷ trọng cả nước1,8%Cả nước: 26.743.400

Năm 2025, số lượng lợn của Thái Nguyên là 477.300 con, giảm 4,8% so với 2024; đứng thứ 20 trong 34 tỉnh, thành phố.

Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)

Thái Nguyên 477.300
Huế 120.100Cả nước 26.743.400Đồng Nai 3.670.800
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Khánh Hòa · Quảng Ngãi · Hà Tĩnh · Đà Nẵng

Thái Nguyên 1995–2025: 383.600 → 477.300 con

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Nguồn
Cục Thống kê (nso.gov.vn), PL.V06.33, V06.44
Kỳ mới nhất
2025
Khoảng thời gian
1995–2025
Đơn vị
con
Chiều đánh giá
trung tính
Tải CSV34 tỉnh, mọi kỳXếp hạng 34 tỉnhSo sánh tỉnh khácNhúng biểu đồ

Điểm đáng chú ý

  • Tăng 24% sau 30 năm, từ 383.600 (1995) lên 477.300 con (2025).
  • Tỷ trọng trong cả nước: 2,4% năm 1995, 1,8% năm 2025.

Số liệu theo kỳ

KỳThái NguyênHạngVùngCả nướcGhi chú
2025477.300205.659.30026.743.400sơ bộ
2024501.521205.785.86926.519.409
2023583.067165.642.89025.546.030
2022580.282165.492.39424.745.382
2021569.626165.255.46123.202.782
2020716.100145.175.52022.028.100đứt chuỗi
2019544.850164.783.56420.208.254dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2018898.660146.817.02829.830.710dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2017877.760146.753.82129.110.717dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2016941.920157.147.92630.863.912dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2015819.110176.507.37328.863.983dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2014777.987176.233.27827.807.369dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2013771.472186.016.08827.267.770dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2012769.682186.065.24727.544.438dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2011700.123185.754.64827.056.193dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2010767.517176.012.96127.347.488dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2009749.600175.717.80027.627.600dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2008693.300185.367.30026.701.600dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2007664.000185.107.90026.560.700dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2006641.600194.858.80026.855.300dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2005677.000185.067.00027.435.000dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2004661.000184.822.20026.143.700dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2003619.90018—24.884.600dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2002595.60018—23.169.500dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2001583.10017—21.800.100dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2000505.30019—20.193.800dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
1999467.25518—18.885.771dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
1998460.40018—18.132.400dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
1997452.40016—17.635.800dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
1996447.00016—16.921.700dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
1995383.60020—16.306.400dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)

Điều cần biết về chỉ tiêu này

  • Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
  • Đến 2019 là số dự án ghép từ Bắc Kạn, Thái Nguyên theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
  • Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.

Hỏi đáp

Số lượng lợn của Thái Nguyên năm 2025 là bao nhiêu?

477.300 con (sơ bộ), đứng thứ 20 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.

Thái Nguyên đứng thứ mấy cả nước về số lượng lợn?

Thứ 20/34 năm 2025.

Sau sáp nhập, Thái Nguyên gồm những tỉnh nào?

Từ 1/7/2025, Thái Nguyên gồm Bắc Kạn, Thái Nguyên. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.

Nguồn và lịch sử điều chỉnh

Cục Thống kê nso.gov.vnSố Thái Nguyên trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Bảng gốcPL.V06.33V06.44

Lịch sử điều chỉnh

Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Thái Nguyên đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.

Báo số sai trên trang này