Số lượng lợn Cao Bằng 2025: 242.700 con
con · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
2025242.700con sơ bộ
Xếp hạng30/34giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng4,3%Trung du và miền núi phía Bắc: 5.659.300
Tỷ trọng cả nước0,9%Cả nước: 26.743.400
Năm 2025, số lượng lợn của Cao Bằng là 242.700 con, giảm 18,9% so với 2024; đứng thứ 30 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 4% mức vùng Trung du và miền núi phía Bắc (5.659.300)
- Bằng 1% mức cả nước (26.743.400)
- Gần bằng Quảng Ninh (250.100, hạng 29)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Cao Bằng 242.700
Huế 120.100Cả nước 26.743.400Đồng Nai 3.670.800
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Điện Biên · Lạng Sơn · Lai Châu · Sơn La
Cao Bằng 1995–2025: 272.600 → 242.700 con
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Giảm 11% sau 30 năm, từ 272.600 (1995) xuống 242.700 con (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 1,7% năm 1995, 0,9% năm 2025.
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Cao Bằng | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 242.700 | 30 | 5.659.300 | 26.743.400 | sơ bộ |
| 2024 | 299.407 | 30 | 5.785.869 | 26.519.409 | |
| 2023 | 288.047 | 30 | 5.642.890 | 25.546.030 | |
| 2022 | 275.954 | 30 | 5.492.394 | 24.745.382 | |
| 2021 | 260.978 | 29 | 5.255.461 | 23.202.782 | |
| 2020 | 245.390 | 28 | 5.175.520 | 22.028.100 | |
| 2019 | 237.900 | 30 | 4.783.564 | 20.208.254 | |
| 2018 | 360.610 | 28 | 6.817.028 | 29.830.710 | |
| 2017 | 350.630 | 30 | 6.753.821 | 29.110.717 | |
| 2016 | 343.740 | 30 | 7.147.926 | 30.863.912 | |
| 2015 | 389.204 | 28 | 6.507.373 | 28.863.983 | |
| 2014 | 383.136 | 27 | 6.233.278 | 27.807.369 | |
| 2013 | 381.209 | 28 | 6.016.088 | 27.267.770 | |
| 2012 | 378.979 | 27 | 6.065.247 | 27.544.438 | |
| 2011 | 354.035 | 27 | 5.754.648 | 27.056.193 | |
| 2010 | 340.799 | 30 | 6.012.961 | 27.347.488 | |
| 2009 | 342.300 | 30 | 5.717.800 | 27.627.600 | |
| 2008 | 322.300 | 30 | 5.367.300 | 26.701.600 | |
| 2007 | 310.800 | 30 | 5.107.900 | 26.560.700 | |
| 2006 | 302.200 | 30 | 4.858.800 | 26.855.300 | |
| 2005 | 308.800 | 30 | 5.067.000 | 27.435.000 | |
| 2004 | 295.900 | 30 | 4.822.200 | 26.143.700 | |
| 2003 | 284.100 | 29 | — | 24.884.600 | |
| 2002 | 269.600 | 29 | — | 23.169.500 | |
| 2001 | 262.900 | 29 | — | 21.800.100 | |
| 2000 | 245.000 | 28 | — | 20.193.800 | |
| 1999 | 238.598 | 28 | — | 18.885.771 | |
| 1998 | 230.500 | 28 | — | 18.132.400 | |
| 1997 | 222.100 | 28 | — | 17.635.800 | |
| 1996 | 217.500 | 28 | — | 16.921.700 | |
| 1995 | 272.600 | 25 | — | 16.306.400 |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Số lượng lợn của Cao Bằng năm 2025 là bao nhiêu?
242.700 con (sơ bộ), đứng thứ 30 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Cao Bằng đứng thứ mấy cả nước về số lượng lợn?
Thứ 30/34 năm 2025.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Cao Bằng trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Cao Bằng đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.