Tải dữ liệu

Tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng theo giá hiện hành Hà Nội 2025: 780.610 tỷ đồng

tỷ đồng · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)

2025780.610tỷ đồng sơ bộ
Xếp hạng2/34giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng45%Đồng bằng sông Hồng: 1.751.550
Tỷ trọng cả nước11%Cả nước: 7.102.985

Năm 2025, tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng theo giá hiện hành của Hà Nội là 780.610 tỷ đồng, tăng 9,9% so với 2024; đứng thứ 2 trong 34 tỉnh, thành phố.

Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)

Hà Nội 780.610
Lai Châu 8.939Cả nước 7.102.985TP. Hồ Chí Minh 1.585.693
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): TP. Hồ Chí Minh · Hải Phòng · Bắc Ninh · Hưng Yên

Hà Nội 1995–2025: 13.507 → 780.610 tỷ đồng

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Nguồn
Cục Thống kê (nso.gov.vn), PL.V08.01, V08.02
Kỳ mới nhất
2025
Khoảng thời gian
1995–2025
Đơn vị
tỷ đồng
Chiều đánh giá
cao là tốt
Tải CSV34 tỉnh, mọi kỳXếp hạng 34 tỉnhSo sánh tỉnh khácNhúng biểu đồ

Điểm đáng chú ý

  • Tăng 5.680% sau 30 năm, từ 13.507 (1995) lên 780.610 tỷ đồng (2025).
  • Tỷ trọng trong cả nước: 11,3% năm 1995, 11,0% năm 2025.
  • Thuộc nhóm 3 tỉnh, thành cao nhất cả nước.

Số liệu theo kỳ

KỳHà NộiHạngVùngCả nướcGhi chú
2025780.61021.751.5507.102.985sơ bộ
2024710.38921.595.0246.463.429
2023647.99221.455.3935.913.744
2022615.58421.332.7755.354.351
2021513.84321.123.7604.407.812
2020530.61021.115.9884.847.645
2019511.40721.064.9704.892.114
2018458.8982950.2984.393.526
2017430.1452863.3633.956.599
2016413.0362786.4153.546.269
2015375.5162711.6173.223.203
2014335.9652631.5772.916.234
2013307.7452573.2632.615.204
2012268.3332500.1302.369.131
2011228.1272433.0872.079.524
2010197.4702353.9811.677.345
2009157.2182276.8161.238.145
2008133.3122232.1421.007.214đứt chuỗi
200792.4972168.175746.159dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200674.6682135.134596.207dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200555.1452105.906480.294dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200445.163287.243398.525dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200337.446272.426333.809dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200231.468261.658280.884dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200126.833252.095245.315dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200024.736245.081220.411dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
199920.180238.937198.292dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
199818.273236.258183.212dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
199716.481231.429159.702dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
199615.590229.281144.103dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
199513.507223.270119.570dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)

Điều cần biết về chỉ tiêu này

  • Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
  • Đến 2007 là số dự án ghép từ Hà Tây theo quy tắc cộng, không phải số công bố.

Hỏi đáp

Tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng theo giá hiện hành của Hà Nội năm 2025 là bao nhiêu?

780.610 tỷ đồng (sơ bộ), đứng thứ 2 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.

Hà Nội đứng thứ mấy cả nước về tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng theo giá hiện hành?

Thứ 2/34 năm 2025 (xếp theo chiều cao là tốt).

Sau sáp nhập, Hà Nội gồm những tỉnh nào?

Từ 1/7/2025, Hà Nội gồm Hà Tây. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.

Nguồn và lịch sử điều chỉnh

Cục Thống kê nso.gov.vnSố Hà Nội trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Bảng gốcPL.V08.01V08.02

Lịch sử điều chỉnh

Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Hà Nội đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.

Báo số sai trên trang này