Tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng theo giá hiện hành Hưng Yên 2025: 133.172 tỷ đồng
tỷ đồng · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
2025133.172tỷ đồng sơ bộ
Xếp hạng21/34giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng7,6%Đồng bằng sông Hồng: 1.751.550
Tỷ trọng cả nước1,9%Cả nước: 7.102.985
Năm 2025, tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng theo giá hiện hành của Hưng Yên là 133.172 tỷ đồng, tăng 9,4% so với 2024; đứng thứ 21 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 8% mức vùng Đồng bằng sông Hồng (1.751.550)
- Bằng 2% mức cả nước (7.102.985)
- Gần bằng Bắc Ninh (138.347, hạng 20)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Hưng Yên 133.172
Lai Châu 8.939Cả nước 7.102.985TP. Hồ Chí Minh 1.585.693
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Ninh Bình · Đồng Tháp · Cần Thơ · Vĩnh Long
Hưng Yên 1995–2025: 881,9 → 133.172 tỷ đồng
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 15.001% sau 30 năm, từ 881,9 (1995) lên 133.172 tỷ đồng (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 0,7% năm 1995, 1,9% năm 2025.
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Hưng Yên | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 133.172 | 21 | 1.751.550 | 7.102.985 | sơ bộ |
| 2024 | 121.686 | 21 | 1.595.024 | 6.463.429 | |
| 2023 | 112.756 | 21 | 1.455.393 | 5.913.744 | |
| 2022 | 97.222 | 21 | 1.332.775 | 5.354.351 | |
| 2021 | 81.081 | 21 | 1.123.760 | 4.407.812 | |
| 2020 | 76.736 | 22 | 1.115.988 | 4.847.645 | đứt chuỗi |
| 2019 | 72.474 | 22 | 1.064.970 | 4.892.114 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2018 | 64.307 | 23 | 950.298 | 4.393.526 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2017 | 58.086 | 23 | 863.363 | 3.956.599 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2016 | 51.564 | 23 | 786.415 | 3.546.269 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2015 | 49.218 | 21 | 711.617 | 3.223.203 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2014 | 43.969 | 21 | 631.577 | 2.916.234 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2013 | 39.219 | 22 | 573.263 | 2.615.204 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2012 | 34.212 | 21 | 500.130 | 2.369.131 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2011 | 30.291 | 19 | 433.087 | 2.079.524 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2010 | 23.699 | 22 | 353.981 | 1.677.345 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2009 | 18.915 | 21 | 276.816 | 1.238.145 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2008 | 15.481 | 20 | 232.142 | 1.007.214 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2007 | 11.967 | 20 | 168.175 | 746.159 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2006 | 9.564 | 19 | 135.134 | 596.207 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2005 | 7.752 | 20 | 105.906 | 480.294 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2004 | 6.430 | 20 | 87.243 | 398.525 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2003 | 5.370 | 20 | 72.426 | 333.809 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2002 | 4.133 | 19 | 61.658 | 280.884 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2001 | 3.276 | 20 | 52.095 | 245.315 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2000 | 2.768 | 19 | 45.081 | 220.411 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1999 | 2.540 | 20 | 38.937 | 198.292 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1998 | 2.246 | 20 | 36.258 | 183.212 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1997 | 1.830 | 20 | 31.429 | 159.702 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1996 | 1.440 | 21 | 29.281 | 144.103 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1995 | 881,9 | 25 | 23.270 | 119.570 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Đến 2019 là số dự án ghép từ Hưng Yên, Thái Bình theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
Hỏi đáp
Tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng theo giá hiện hành của Hưng Yên năm 2025 là bao nhiêu?
133.172 tỷ đồng (sơ bộ), đứng thứ 21 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Hưng Yên đứng thứ mấy cả nước về tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng theo giá hiện hành?
Thứ 21/34 năm 2025 (xếp theo chiều cao là tốt).
Sau sáp nhập, Hưng Yên gồm những tỉnh nào?
Từ 1/7/2025, Hưng Yên gồm Hưng Yên, Thái Bình. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Hưng Yên trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Hưng Yên đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.