Tải dữ liệu

Số người chết do HIV/AIDS trong năm Hà Nội 2025: 63,00 người

người · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)

202563,00người
Xếp hạng11/34giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng21%Đồng bằng sông Hồng: 303,00
Tỷ trọng cả nước3,6%Cả nước: 1.742

Năm 2025, số người chết do HIV/AIDS trong năm của Hà Nội là 63,00 người, tăng 31,3% so với 2024; đứng thứ 11 trong 34 tỉnh, thành phố.

Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)

Hà Nội 63,00
Huế 2,00Cả nước 1.742TP. Hồ Chí Minh 177,00
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): TP. Hồ Chí Minh · Hải Phòng · Bắc Ninh · Hưng Yên

Hà Nội 2011–2025: 122,00 → 63,00 người

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Nguồn
Cục Thống kê (nso.gov.vn), PL.V14.04, V14.19
Kỳ mới nhất
2025
Khoảng thời gian
2011–2025
Đơn vị
người
Chiều đánh giá
trung tính
Tải CSV34 tỉnh, mọi kỳXếp hạng 34 tỉnhSo sánh tỉnh khácNhúng biểu đồ

Điểm đáng chú ý

  • Giảm 48% sau 14 năm, từ 122,00 (2011) xuống 63,00 người (2025).
  • Tỷ trọng trong cả nước: 5,1% năm 2011, 3,6% năm 2025.

Số liệu theo kỳ

KỳHà NộiHạngVùngCả nướcGhi chú
202563,0011303,001.742
202448,0011254,001.905
202361,0010273,001.623
202283,006263,001.582
2021120,002—1.856
202077,006456,002.160
201988,007259,001.934
201865,0014264,001.999
201746,0015238,001.828
201655,0015328,002.131
201561,0014264,002.130
2014117,006476,002.146
20138,0030261,002.296
201267,0010309,002.149
2011122,004489,002.413

Điều cần biết về chỉ tiêu này

  • Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.

Hỏi đáp

Số người chết do HIV/AIDS trong năm của Hà Nội năm 2025 là bao nhiêu?

63,00 người, đứng thứ 11 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.

Hà Nội đứng thứ mấy cả nước về số người chết do HIV/AIDS trong năm?

Thứ 11/34 năm 2025.

Sau sáp nhập, Hà Nội gồm những tỉnh nào?

Từ 1/7/2025, Hà Nội gồm Hà Tây. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.

Nguồn và lịch sử điều chỉnh

Cục Thống kê nso.gov.vnSố Hà Nội trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
Bảng gốcPL.V14.04V14.19

Lịch sử điều chỉnh

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

Đường: số hiện hành · chấm rỗng: số đã công bố trước đó (ước tính, sơ bộ hoặc bản cũ) · vạch dọc: mức điều chỉnh. 1 lần điều chỉnh.

  1. 20257.466 → 63,00-99,16%Chính thứcsố cũ nạp 24/10/2026

Báo số sai trên trang này