Số lớp học phổ thông Bắc Ninh 2025: 18.108 lớp
lớp · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
202518.108lớp đứt chuỗi
Xếp hạng11/34▲ 2 bậc so với 2024
Tỷ trọng trong vùng14%Đồng bằng sông Hồng: 124.968
Tỷ trọng cả nước3,5%Cả nước: 523.579
Năm 2025, số lớp học phổ thông của Bắc Ninh là 18.108 lớp, tăng 7,3% so với 2024; đứng thứ 11 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 14% mức vùng Đồng bằng sông Hồng (124.968)
- Bằng 3% mức cả nước (523.579)
- Gần bằng Ninh Bình (18.555, hạng 10)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Bắc Ninh 18.108
Lai Châu 3.590Cả nước 523.579TP. Hồ Chí Minh 52.377
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Hải Phòng · Đồng Nai · Phú Thọ · Tây Ninh
Bắc Ninh 2002–2025: 17.591 → 18.108 lớp
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 3% sau 23 năm, từ 17.591 (2002) lên 18.108 lớp (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 3,4% năm 2002, 3,5% năm 2025.
- Lên 2 bậc so với 2024 (hạng 13 → 11).
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Bắc Ninh | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 18.108 | 11 | 124.968 | 523.579 | đứt chuỗi |
| 2024 | 16.879 | 13 | 124.157 | 522.039 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2023 | 17.805 | 11 | 123.575 | 522.501 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2021 | 17.109 | 13 | 119.174 | 517.352 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2020 | 16.692 | 15 | 116.453 | 511.619 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2019 | 16.252 | 16 | 112.579 | 503.332 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2018 | 15.740 | 16 | 109.531 | 498.667 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2017 | 15.649 | 16 | 107.137 | 499.362 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2016 | 15.401 | 16 | 104.278 | 494.289 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2015 | 15.237 | 16 | 106.396 | 501.033 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2014 | 14.995 | 16 | 100.853 | 494.459 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2013 | 15.003 | 16 | 99.971 | 490.771 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2012 | 14.946 | 16 | 98.746 | 486.283 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2011 | 15.230 | 16 | 99.380 | 488.067 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2010 | 15.091 | 16 | 98.128 | 490.474 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2009 | 15.218 | 16 | 98.405 | 484.436 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2008 | 15.051 | 16 | 98.789 | 485.977 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2007 | 16.321 | 16 | 100.165 | 495.202 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2006 | 15.769 | 16 | 100.929 | 501.191 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2005 | 15.988 | 16 | 102.710 | 508.763 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2004 | 16.413 | 16 | 105.543 | 519.676 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2003 | 16.703 | 14 | 106.116 | 520.852 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2002 | 17.591 | 14 | 108.300 | 522.267 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Đến 2024 là số dự án ghép từ Bắc Giang, Bắc Ninh theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Số lớp học phổ thông của Bắc Ninh năm 2025 là bao nhiêu?
18.108 lớp (đứt chuỗi), đứng thứ 11 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Bắc Ninh đứng thứ mấy cả nước về số lớp học phổ thông?
Thứ 11/34 năm 2025.
Sau sáp nhập, Bắc Ninh gồm những tỉnh nào?
Từ 1/7/2025, Bắc Ninh gồm Bắc Giang, Bắc Ninh. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Bắc Ninh trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Bắc Ninh đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.