Số lớp học phổ thông Đồng Nai 2025: 21.539 lớp
lớp · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
202521.539lớp đứt chuỗi
Xếp hạng4/34giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng25%Đông Nam Bộ: 87.231
Tỷ trọng cả nước4,1%Cả nước: 523.579
Năm 2025, số lớp học phổ thông của Đồng Nai là 21.539 lớp, tăng 0,2% so với 2024; đứng thứ 4 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 25% mức vùng Đông Nam Bộ (87.231)
- Bằng 4% mức cả nước (523.579)
- Gần bằng Phú Thọ (21.721, hạng 3)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Đồng Nai 21.539
Lai Châu 3.590Cả nước 523.579TP. Hồ Chí Minh 52.377
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Phú Thọ · Bắc Ninh · Tây Ninh · Đà Nẵng
Đồng Nai 2002–2025: 18.404 → 21.539 lớp
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 17% sau 23 năm, từ 18.404 (2002) lên 21.539 lớp (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 3,5% năm 2002, 4,1% năm 2025.
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Đồng Nai | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 21.539 | 4 | 87.231 | 523.579 | đứt chuỗi |
| 2024 | 21.495 | 4 | 86.402 | 522.039 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2023 | 21.518 | 4 | 86.036 | 522.501 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2021 | 21.389 | 3 | 84.779 | 517.352 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2020 | 21.159 | 3 | 83.770 | 511.619 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2019 | 20.802 | 3 | 81.864 | 503.332 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2018 | 20.379 | 4 | 79.890 | 498.667 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2017 | 20.180 | 4 | 78.259 | 499.362 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2016 | 19.907 | 4 | 76.258 | 494.289 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2015 | 19.680 | 5 | 75.393 | 501.033 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2014 | 19.869 | 5 | 74.291 | 494.459 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2013 | 19.568 | 5 | 72.584 | 490.771 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2012 | 18.480 | 7 | 69.669 | 486.283 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2011 | 18.591 | 8 | 68.967 | 488.067 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2010 | 18.531 | 8 | 72.928 | 490.474 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2009 | 18.217 | 10 | 65.962 | 484.436 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2008 | 18.313 | 10 | 64.981 | 485.977 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2007 | 18.509 | 10 | 64.598 | 495.202 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2006 | 18.480 | 11 | 64.647 | 501.191 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2005 | 18.596 | 12 | 64.582 | 508.763 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2004 | 18.736 | 12 | 65.664 | 519.676 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2003 | 18.685 | 10 | 64.919 | 520.852 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2002 | 18.404 | 12 | 64.092 | 522.267 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Đến 2024 là số dự án ghép từ Bình Phước, Đồng Nai theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Số lớp học phổ thông của Đồng Nai năm 2025 là bao nhiêu?
21.539 lớp (đứt chuỗi), đứng thứ 4 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Đồng Nai đứng thứ mấy cả nước về số lớp học phổ thông?
Thứ 4/34 năm 2025.
Sau sáp nhập, Đồng Nai gồm những tỉnh nào?
Từ 1/7/2025, Đồng Nai gồm Bình Phước, Đồng Nai. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Đồng Nai trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Đồng Nai đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.