Số lớp học phổ thông Đà Nẵng 2025: 15.359 lớp
lớp · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
202515.359lớp đứt chuỗi
Xếp hạng16/34▲ 2 bậc so với 2024
Tỷ trọng trong vùng17%Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên: 89.966
Tỷ trọng cả nước2,9%Cả nước: 523.579
Năm 2025, số lớp học phổ thông của Đà Nẵng là 15.359 lớp, tăng 2,4% so với 2024; đứng thứ 16 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 17% mức vùng Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên (89.966)
- Bằng 3% mức cả nước (523.579)
- Gần bằng Cần Thơ (15.359, hạng 16)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Đà Nẵng 15.359
Lai Châu 3.590Cả nước 523.579TP. Hồ Chí Minh 52.377
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Tây Ninh · Khánh Hòa · Lâm Đồng · Phú Thọ
Đà Nẵng 2002–2025: 14.325 → 15.359 lớp
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 7% sau 23 năm, từ 14.325 (2002) lên 15.359 lớp (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 2,7% năm 2002, 2,9% năm 2025.
- Lên 2 bậc so với 2024 (hạng 18 → 16).
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Đà Nẵng | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 15.359 | 16 | 89.966 | 523.579 | đứt chuỗi |
| 2024 | 15.001 | 18 | 89.595 | 522.039 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2023 | 14.813 | 18 | 89.827 | 522.501 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2021 | 14.309 | 18 | 89.979 | 517.352 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2020 | 13.965 | 18 | 89.458 | 511.619 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2019 | 13.575 | 18 | 88.737 | 503.332 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2018 | 13.655 | 18 | 89.605 | 498.667 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2017 | 13.432 | 18 | 91.130 | 499.362 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2016 | 13.278 | 19 | 91.069 | 494.289 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2015 | 13.308 | 19 | 93.294 | 501.033 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2014 | 13.147 | 19 | 92.685 | 494.459 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2013 | 13.076 | 19 | 91.800 | 490.771 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2012 | 12.934 | 19 | 90.803 | 486.283 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2011 | 13.061 | 19 | 91.792 | 488.067 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2010 | 13.100 | 18 | 91.221 | 490.474 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2009 | 13.320 | 18 | 91.896 | 484.436 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2008 | 13.389 | 18 | 92.268 | 485.977 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2007 | 13.605 | 18 | 93.413 | 495.202 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2006 | 13.811 | 18 | 93.691 | 501.191 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2005 | 14.280 | 18 | 93.846 | 508.763 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2004 | 14.244 | 19 | 95.171 | 519.676 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2003 | 14.160 | 17 | — | 520.852 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2002 | 14.325 | 17 | — | 522.267 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Đến 2024 là số dự án ghép từ Đà Nẵng, Quảng Nam theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Số lớp học phổ thông của Đà Nẵng năm 2025 là bao nhiêu?
15.359 lớp (đứt chuỗi), đứng thứ 16 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Đà Nẵng đứng thứ mấy cả nước về số lớp học phổ thông?
Thứ 16/34 năm 2025.
Sau sáp nhập, Đà Nẵng gồm những tỉnh nào?
Từ 1/7/2025, Đà Nẵng gồm Đà Nẵng, Quảng Nam. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Đà Nẵng trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Đà Nẵng đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.