Số lớp học phổ thông Quảng Ngãi 2025: 10.999 lớp
lớp · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
202510.999lớp đứt chuỗi
Xếp hạng21/34giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng12%Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên: 89.966
Tỷ trọng cả nước2,1%Cả nước: 523.579
Năm 2025, số lớp học phổ thông của Quảng Ngãi là 10.999 lớp, giảm 0,5% so với 2024; đứng thứ 21 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 12% mức vùng Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên (89.966)
- Bằng 2% mức cả nước (523.579)
- Gần bằng Tuyên Quang (11.367, hạng 20)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Quảng Ngãi 10.999
Lai Châu 3.590Cả nước 523.579TP. Hồ Chí Minh 52.377
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Lào Cai · Thái Nguyên · Khánh Hòa · Quảng Trị
Quảng Ngãi 2002–2025: 11.881 → 10.999 lớp
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Giảm 7% sau 23 năm, từ 11.881 (2002) xuống 10.999 lớp (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 2,3% năm 2002, 2,1% năm 2025.
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Quảng Ngãi | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 10.999 | 21 | 89.966 | 523.579 | đứt chuỗi |
| 2024 | 11.054 | 21 | 89.595 | 522.039 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2023 | 11.033 | 21 | 89.827 | 522.501 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2021 | 11.000 | 21 | 89.979 | 517.352 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2020 | 10.961 | 21 | 89.458 | 511.619 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2019 | 10.809 | 21 | 88.737 | 503.332 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2018 | 11.079 | 21 | 89.605 | 498.667 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2017 | 11.986 | 21 | 91.130 | 499.362 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2016 | 11.141 | 22 | 91.069 | 494.289 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2015 | 12.161 | 20 | 93.294 | 501.033 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2014 | 11.745 | 21 | 92.685 | 494.459 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2013 | 11.099 | 22 | 91.800 | 490.771 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2012 | 11.273 | 22 | 90.803 | 486.283 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2011 | 11.267 | 22 | 91.792 | 488.067 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2010 | 11.370 | 22 | 91.221 | 490.474 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2009 | 11.894 | 21 | 91.896 | 484.436 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2008 | 11.753 | 21 | 92.268 | 485.977 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2007 | 12.278 | 21 | 93.413 | 495.202 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2006 | 11.969 | 22 | 93.691 | 501.191 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2005 | 11.692 | 23 | 93.846 | 508.763 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2004 | 11.788 | 23 | 95.171 | 519.676 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2003 | 11.917 | 21 | — | 520.852 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2002 | 11.881 | 21 | — | 522.267 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Đến 2024 là số dự án ghép từ Quảng Ngãi, Kon Tum theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Số lớp học phổ thông của Quảng Ngãi năm 2025 là bao nhiêu?
10.999 lớp (đứt chuỗi), đứng thứ 21 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Quảng Ngãi đứng thứ mấy cả nước về số lớp học phổ thông?
Thứ 21/34 năm 2025.
Sau sáp nhập, Quảng Ngãi gồm những tỉnh nào?
Từ 1/7/2025, Quảng Ngãi gồm Quảng Ngãi, Kon Tum. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Quảng Ngãi trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Quảng Ngãi đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.