Số lớp học phổ thông Quảng Ninh 2025: 7.904 lớp
lớp · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
20257.904lớp
Xếp hạng29/34▼ 1 bậc so với 2024
Tỷ trọng trong vùng6,3%Đồng bằng sông Hồng: 124.968
Tỷ trọng cả nước1,5%Cả nước: 523.579
Năm 2025, số lớp học phổ thông của Quảng Ninh là 7.904 lớp, tăng 0,1% so với 2024; đứng thứ 29 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 6% mức vùng Đồng bằng sông Hồng (124.968)
- Bằng 2% mức cả nước (523.579)
- Gần bằng Hà Tĩnh (7.969, hạng 28)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Quảng Ninh 7.904
Lai Châu 3.590Cả nước 523.579TP. Hồ Chí Minh 52.377
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Đồng Nai · Thái Nguyên · Khánh Hòa · Bắc Ninh
Quảng Ninh 2002–2025: 7.580 → 7.904 lớp
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 4% sau 23 năm, từ 7.580 (2002) lên 7.904 lớp (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 1,5% năm 2002, 1,5% năm 2025.
- Xuống 1 bậc so với 2024 (hạng 28 → 29).
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Quảng Ninh | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 7.904 | 29 | 124.968 | 523.579 | |
| 2024 | 7.900 | 28 | 124.157 | 522.039 | |
| 2023 | 7.926 | 28 | 123.575 | 522.501 | |
| 2021 | 7.819 | 28 | 119.174 | 517.352 | |
| 2020 | 7.733 | 28 | 116.453 | 511.619 | |
| 2019 | 7.604 | 28 | 112.579 | 503.332 | |
| 2018 | 7.604 | 28 | 109.531 | 498.667 | |
| 2017 | 7.432 | 28 | 107.137 | 499.362 | |
| 2016 | 7.409 | 28 | 104.278 | 494.289 | |
| 2015 | 7.384 | 28 | 106.396 | 501.033 | |
| 2014 | 7.282 | 29 | 100.853 | 494.459 | |
| 2013 | 7.487 | 29 | 99.971 | 490.771 | |
| 2012 | 7.361 | 29 | 98.746 | 486.283 | |
| 2011 | 7.766 | 29 | 99.380 | 488.067 | |
| 2010 | 7.228 | 29 | 98.128 | 490.474 | |
| 2009 | 7.195 | 29 | 98.405 | 484.436 | |
| 2008 | 7.328 | 29 | 98.789 | 485.977 | |
| 2007 | 7.434 | 29 | 100.165 | 495.202 | |
| 2006 | 7.392 | 29 | 100.929 | 501.191 | |
| 2005 | 7.512 | 29 | 102.710 | 508.763 | |
| 2004 | 7.607 | 29 | 105.543 | 519.676 | |
| 2003 | 7.570 | 27 | 106.116 | 520.852 | |
| 2002 | 7.580 | 27 | 108.300 | 522.267 |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Số lớp học phổ thông của Quảng Ninh năm 2025 là bao nhiêu?
7.904 lớp, đứng thứ 29 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Quảng Ninh đứng thứ mấy cả nước về số lớp học phổ thông?
Thứ 29/34 năm 2025.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Quảng Ninh trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Quảng Ninh đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.