Tải dữ liệu

Số lớp học phổ thông Ninh Bình 2025: 18.555 lớp

lớp · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)

202518.555lớp đứt chuỗi
Xếp hạng10/34▼ 1 bậc so với 2024
Tỷ trọng trong vùng15%Đồng bằng sông Hồng: 124.968
Tỷ trọng cả nước3,5%Cả nước: 523.579

Năm 2025, số lớp học phổ thông của Ninh Bình là 18.555 lớp, giảm 2,8% so với 2024; đứng thứ 10 trong 34 tỉnh, thành phố.

Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)

Ninh Bình 18.555
Lai Châu 3.590Cả nước 523.579TP. Hồ Chí Minh 52.377
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Hưng Yên · Đồng Tháp · Cần Thơ · Vĩnh Long

Ninh Bình 2002–2025: 20.928 → 18.555 lớp

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Nguồn
Cục Thống kê (nso.gov.vn), PL.V13.02, V13.09
Kỳ mới nhất
2025
Khoảng thời gian
2002–2025
Đơn vị
lớp
Chiều đánh giá
trung tính
Tải CSV34 tỉnh, mọi kỳXếp hạng 34 tỉnhSo sánh tỉnh khácNhúng biểu đồ

Điểm đáng chú ý

  • Giảm 11% sau 23 năm, từ 20.928 (2002) xuống 18.555 lớp (2025).
  • Tỷ trọng trong cả nước: 4,0% năm 2002, 3,5% năm 2025.
  • Xuống 1 bậc so với 2024 (hạng 9 → 10).

Số liệu theo kỳ

KỳNinh BìnhHạngVùngCả nướcGhi chú
202518.55510124.968523.579đứt chuỗi
202419.0919124.157522.039dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
202318.96410123.575522.501dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
202118.5649119.174517.352dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
202018.3889116.453511.619dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201918.0999112.579503.332dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201817.9219109.531498.667dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201717.65811107.137499.362dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201617.47411104.278494.289dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201517.38713106.396501.033dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201417.26913100.853494.459dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201317.1811599.971490.771dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201217.3821298.746486.283dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201117.4841199.380488.067dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201017.3531298.128490.474dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200917.5551198.405484.436dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200817.8151198.789485.977dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200718.32511100.165495.202dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200618.8339100.929501.191dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200519.2558102.710508.763dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200420.7858105.543519.676dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200320.3489106.116520.852dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200220.9288108.300522.267dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)

Điều cần biết về chỉ tiêu này

  • Đến 2024 là số dự án ghép từ Hà Nam, Nam Định, Ninh Bình theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
  • Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.

Hỏi đáp

Số lớp học phổ thông của Ninh Bình năm 2025 là bao nhiêu?

18.555 lớp (đứt chuỗi), đứng thứ 10 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.

Ninh Bình đứng thứ mấy cả nước về số lớp học phổ thông?

Thứ 10/34 năm 2025.

Sau sáp nhập, Ninh Bình gồm những tỉnh nào?

Từ 1/7/2025, Ninh Bình gồm Hà Nam, Nam Định, Ninh Bình. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.

Nguồn và lịch sử điều chỉnh

Cục Thống kê nso.gov.vnSố Ninh Bình trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Bảng gốcPL.V13.02V13.09

Lịch sử điều chỉnh

Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Ninh Bình đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.

Báo số sai trên trang này