Lực lượng lao động từ 15 tuổi trở lên Bắc Ninh 2025: 1.859.495 người
người · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
20251.859.495người sơ bộ
Xếp hạng12/34giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng15%Đồng bằng sông Hồng: 12.471.462
Tỷ trọng cả nước3,5%Cả nước: 53.559.639
Năm 2025, lực lượng lao động từ 15 tuổi trở lên của Bắc Ninh là 1.859.495 người, tăng 2,0% so với 2024; đứng thứ 12 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 15% mức vùng Đồng bằng sông Hồng (12.471.462)
- Bằng 3% mức cả nước (53.559.639)
- Gần bằng An Giang (1.864.843, hạng 11)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Bắc Ninh 1.859.495
Cao Bằng 234.637Cả nước 53.559.639TP. Hồ Chí Minh 7.681.978
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Hải Phòng · Đồng Nai · Phú Thọ · Tây Ninh
Bắc Ninh 2005–2025: 1.467.000 → 1.859.495 người
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 27% sau 20 năm, từ 1.467.000 (2005) lên 1.859.495 người (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 3,3% năm 2005, 3,5% năm 2025.
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Bắc Ninh | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 1.859.495 | 12 | 12.471.462 | 53.559.639 | sơ bộ |
| 2024 | 1.823.636 | 12 | 12.311.927 | 52.942.276 | |
| 2023 | 1.797.502 | 12 | 12.180.674 | 52.375.951 | |
| 2022 | 1.773.998 | 13 | 12.031.987 | 51.704.883 | |
| 2021 | 1.726.333 | 13 | 11.818.420 | 50.560.506 | |
| 2020 | 1.877.369 | 12 | 12.650.420 | 54.842.937 | đứt chuỗi |
| 2019 | 1.885.600 | 12 | 12.898.700 | 55.767.400 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2018 | 1.839.700 | 14 | 12.802.700 | 55.388.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2017 | 1.799.300 | 15 | 12.711.700 | 54.819.600 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2016 | 1.762.300 | 16 | 12.631.100 | 54.482.800 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2015 | 1.757.400 | 15 | 12.674.500 | 54.266.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2014 | 1.721.190 | 16 | 12.632.730 | 54.040.700 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2013 | 1.683.000 | 16 | 12.560.500 | 53.549.300 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2012 | 1.653.600 | 16 | 12.309.700 | 52.616.600 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2011 | 1.598.100 | 16 | 12.042.700 | 51.594.300 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2010 | 1.604.000 | 16 | 11.893.800 | 50.473.500 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2009 | 1.577.700 | 14 | 11.524.200 | 49.322.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2008 | 1.526.900 | 15 | 11.422.500 | 48.209.600 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2007 | 1.517.000 | 14 | 11.255.200 | 47.160.300 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2005 | 1.467.000 | 14 | 10.977.700 | 44.904.500 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Đến 2019 là số dự án ghép từ Bắc Giang, Bắc Ninh theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Lực lượng lao động từ 15 tuổi trở lên của Bắc Ninh năm 2025 là bao nhiêu?
1.859.495 người (sơ bộ), đứng thứ 12 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Bắc Ninh đứng thứ mấy cả nước về lực lượng lao động từ 15 tuổi trở lên?
Thứ 12/34 năm 2025.
Sau sáp nhập, Bắc Ninh gồm những tỉnh nào?
Từ 1/7/2025, Bắc Ninh gồm Bắc Giang, Bắc Ninh. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Bắc Ninh trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Bắc Ninh đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.