Tải dữ liệu

Lực lượng lao động từ 15 tuổi trở lên Hưng Yên 2025: 1.697.303 người

người · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)

20251.697.303người sơ bộ
Xếp hạng15/34giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng14%Đồng bằng sông Hồng: 12.471.462
Tỷ trọng cả nước3,2%Cả nước: 53.559.639

Năm 2025, lực lượng lao động từ 15 tuổi trở lên của Hưng Yên là 1.697.303 người, tăng 0,4% so với 2024; đứng thứ 15 trong 34 tỉnh, thành phố.

Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)

Hưng Yên 1.697.303
Cao Bằng 234.637Cả nước 53.559.639TP. Hồ Chí Minh 7.681.978
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Ninh Bình · Đồng Tháp · Cần Thơ · Vĩnh Long

Hưng Yên 2005–2025: 1.767.800 → 1.697.303 người

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Nguồn
Cục Thống kê (nso.gov.vn), PL.V02.24, V02.37
Kỳ mới nhất
2025
Khoảng thời gian
2005–2025
Đơn vị
người
Chiều đánh giá
trung tính
Tải CSV34 tỉnh, mọi kỳXếp hạng 34 tỉnhSo sánh tỉnh khácNhúng biểu đồ

Điểm đáng chú ý

  • Giảm 4% sau 20 năm, từ 1.767.800 (2005) xuống 1.697.303 người (2025).
  • Tỷ trọng trong cả nước: 3,9% năm 2005, 3,2% năm 2025.

Số liệu theo kỳ

KỳHưng YênHạngVùngCả nướcGhi chú
20251.697.3031512.471.46253.559.639sơ bộ
20241.690.0621512.311.92752.942.276
20231.679.1001512.180.67452.375.951
20221.665.2621512.031.98751.704.883
20211.636.6381511.818.42050.560.506
20201.806.3371412.650.42054.842.937đứt chuỗi
20191.859.9001412.898.70055.767.400dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20181.839.2001512.802.70055.388.000dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20171.836.2001312.711.70054.819.600dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20161.834.3001312.631.10054.482.800dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20151.842.7001212.674.50054.266.000dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20141.858.2201212.632.73054.040.700dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20131.844.0001212.560.50053.549.300dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20121.828.0001312.309.70052.616.600dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20111.851.6001212.042.70051.594.300dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20101.807.1001211.893.80050.473.500dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20091.774.0001211.524.20049.322.000dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20081.735.0001211.422.50048.209.600dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20071.818.5001111.255.20047.160.300dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20051.767.8001110.977.70044.904.500dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)

Điều cần biết về chỉ tiêu này

  • Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
  • Đến 2019 là số dự án ghép từ Hưng Yên, Thái Bình theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
  • Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.

Hỏi đáp

Lực lượng lao động từ 15 tuổi trở lên của Hưng Yên năm 2025 là bao nhiêu?

1.697.303 người (sơ bộ), đứng thứ 15 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.

Hưng Yên đứng thứ mấy cả nước về lực lượng lao động từ 15 tuổi trở lên?

Thứ 15/34 năm 2025.

Sau sáp nhập, Hưng Yên gồm những tỉnh nào?

Từ 1/7/2025, Hưng Yên gồm Hưng Yên, Thái Bình. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.

Nguồn và lịch sử điều chỉnh

Cục Thống kê nso.gov.vnSố Hưng Yên trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Bảng gốcPL.V02.24V02.37

Lịch sử điều chỉnh

Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Hưng Yên đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.

Báo số sai trên trang này