Lực lượng lao động từ 15 tuổi trở lên Hải Phòng 2025: 2.009.772 người
người · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
20252.009.772người sơ bộ
Xếp hạng5/34giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng16%Đồng bằng sông Hồng: 12.471.462
Tỷ trọng cả nước3,8%Cả nước: 53.559.639
Năm 2025, lực lượng lao động từ 15 tuổi trở lên của Hải Phòng là 2.009.772 người, tăng 0,9% so với 2024; đứng thứ 5 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 16% mức vùng Đồng bằng sông Hồng (12.471.462)
- Bằng 4% mức cả nước (53.559.639)
- Gần bằng Đồng Tháp (2.010.260, hạng 4)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Hải Phòng 2.009.772
Cao Bằng 234.637Cả nước 53.559.639TP. Hồ Chí Minh 7.681.978
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Bắc Ninh · Hà Nội · Đồng Nai · Hưng Yên
Hải Phòng 2005–2025: 2.036.300 → 2.009.772 người
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Giảm 1% sau 20 năm, từ 2.036.300 (2005) xuống 2.009.772 người (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 4,5% năm 2005, 3,8% năm 2025.
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Hải Phòng | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2.009.772 | 5 | 12.471.462 | 53.559.639 | sơ bộ |
| 2024 | 1.991.076 | 5 | 12.311.927 | 52.942.276 | |
| 2023 | 1.990.805 | 5 | 12.180.674 | 52.375.951 | |
| 2022 | 1.991.490 | 4 | 12.031.987 | 51.704.883 | |
| 2021 | 1.973.691 | 4 | 11.818.420 | 50.560.506 | |
| 2020 | 2.092.819 | 5 | 12.650.420 | 54.842.937 | đứt chuỗi |
| 2019 | 2.181.900 | 5 | 12.898.700 | 55.767.400 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2018 | 2.205.800 | 5 | 12.802.700 | 55.388.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2017 | 2.207.700 | 5 | 12.711.700 | 54.819.600 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2016 | 2.189.000 | 5 | 12.631.100 | 54.482.800 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2015 | 2.220.400 | 5 | 12.674.500 | 54.266.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2014 | 2.201.850 | 4 | 12.632.730 | 54.040.700 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2013 | 2.227.100 | 4 | 12.560.500 | 53.549.300 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2012 | 2.183.600 | 4 | 12.309.700 | 52.616.600 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2011 | 2.170.900 | 5 | 12.042.700 | 51.594.300 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2010 | 2.120.400 | 5 | 11.893.800 | 50.473.500 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2009 | 2.053.100 | 6 | 11.524.200 | 49.322.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2008 | 2.024.100 | 5 | 11.422.500 | 48.209.600 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2007 | 2.020.000 | 6 | 11.255.200 | 47.160.300 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2005 | 2.036.300 | 4 | 10.977.700 | 44.904.500 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Đến 2019 là số dự án ghép từ Hải Dương, Hải Phòng theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Lực lượng lao động từ 15 tuổi trở lên của Hải Phòng năm 2025 là bao nhiêu?
2.009.772 người (sơ bộ), đứng thứ 5 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Hải Phòng đứng thứ mấy cả nước về lực lượng lao động từ 15 tuổi trở lên?
Thứ 5/34 năm 2025.
Sau sáp nhập, Hải Phòng gồm những tỉnh nào?
Từ 1/7/2025, Hải Phòng gồm Hải Dương, Hải Phòng. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Hải Phòng trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Hải Phòng đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.