Lực lượng lao động từ 15 tuổi trở lên Quảng Ninh 2025: 695.246 người
người · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
2025695.246người sơ bộ
Xếp hạng27/34giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng5,6%Đồng bằng sông Hồng: 12.471.462
Tỷ trọng cả nước1,3%Cả nước: 53.559.639
Năm 2025, lực lượng lao động từ 15 tuổi trở lên của Quảng Ninh là 695.246 người, tăng 0,4% so với 2024; đứng thứ 27 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 6% mức vùng Đồng bằng sông Hồng (12.471.462)
- Bằng 1% mức cả nước (53.559.639)
- Bằng 90% Tuyên Quang (768.475, hạng 26)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Quảng Ninh 695.246
Cao Bằng 234.637Cả nước 53.559.639TP. Hồ Chí Minh 7.681.978
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Đồng Nai · Thái Nguyên · Khánh Hòa · Bắc Ninh
Quảng Ninh 2005–2025: 596.000 → 695.246 người
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 17% sau 20 năm, từ 596.000 (2005) lên 695.246 người (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 1,3% năm 2005, 1,3% năm 2025.
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Quảng Ninh | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 695.246 | 27 | 12.471.462 | 53.559.639 | sơ bộ |
| 2024 | 692.403 | 27 | 12.311.927 | 52.942.276 | |
| 2023 | 685.258 | 27 | 12.180.674 | 52.375.951 | |
| 2022 | 678.112 | 27 | 12.031.987 | 51.704.883 | |
| 2021 | 667.955 | 27 | 11.818.420 | 50.560.506 | |
| 2020 | 693.571 | 28 | 12.650.420 | 54.842.937 | |
| 2019 | 734.500 | 28 | 12.898.700 | 55.767.400 | |
| 2018 | 734.700 | 28 | 12.802.700 | 55.388.000 | |
| 2017 | 728.100 | 28 | 12.711.700 | 54.819.600 | |
| 2016 | 718.600 | 28 | 12.631.100 | 54.482.800 | |
| 2015 | 717.700 | 29 | 12.674.500 | 54.266.000 | |
| 2014 | 718.030 | 29 | 12.632.730 | 54.040.700 | |
| 2013 | 720.200 | 27 | 12.560.500 | 53.549.300 | |
| 2012 | 703.900 | 28 | 12.309.700 | 52.616.600 | |
| 2011 | 683.300 | 28 | 12.042.700 | 51.594.300 | |
| 2010 | 661.700 | 28 | 11.893.800 | 50.473.500 | |
| 2009 | 639.500 | 29 | 11.524.200 | 49.322.000 | |
| 2008 | 630.800 | 28 | 11.422.500 | 48.209.600 | |
| 2007 | 634.700 | 28 | 11.255.200 | 47.160.300 | |
| 2005 | 596.000 | 29 | 10.977.700 | 44.904.500 |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Lực lượng lao động từ 15 tuổi trở lên của Quảng Ninh năm 2025 là bao nhiêu?
695.246 người (sơ bộ), đứng thứ 27 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Quảng Ninh đứng thứ mấy cả nước về lực lượng lao động từ 15 tuổi trở lên?
Thứ 27/34 năm 2025.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Quảng Ninh trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Đường: số hiện hành · chấm rỗng: số đã công bố trước đó (ước tính, sơ bộ hoặc bản cũ) · vạch dọc: mức điều chỉnh. 1 lần điều chỉnh.
- 2021
668.000→ 667.955-0,01%Chính thứcsố cũ nạp 24/10/2026