Chỉ số sản xuất công nghiệp tháng so với cùng kỳ năm trước Hà Nội 9/2026: 109,90 %
% · cập nhật 9/2026 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
9/2026109,90% ước tính
Xếp hạng5/6giữ hạng so với 8/2026
Tháng 9/2026, chỉ số sản xuất công nghiệp tháng so với cùng kỳ năm trước của Hà Nội là 109,90 %, tăng 0,60 điểm % so với 8/2026; đứng thứ 5 trong 6 tỉnh, thành phố.
- Gần bằng Khánh Hòa (112,47, hạng 4)
Hà Nội 4/2018–9/2026: 102,16 → 109,90 %
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 7,74 điểm % sau 8 năm, từ 102,16 (4/2018) lên 109,90 % (9/2026).
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Hà Nội | Hạng | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| 9/2026 | 109,90 | 5 | ước tính |
| 8/2026 | 109,30 | 5 | ước tính |
| 7/2026 | 108,70 | 2 | ước tính |
| 6/2026 | 109,30 | 4 | ước tính |
| 5/2026 | 109,00 | 4 | ước tính |
| 4/2026 | 108,70 | 6 | ước tính |
| 3/2026 | 108,20 | 4 | ước tính |
| 2/2026 | 93,80 | 6 | ước tính |
| 1/2026 | 124,60 | 2 | ước tính |
| 12/2025 | 108,50 | 5 | ước tính |
| 12/2024 | 107,30 | 1 | ước tính |
| 11/2024 | 107,00 | 3 | ước tính |
| 6/2024 | 106,10 | 2 | ước tính |
| 5/2024 | 105,70 | 2 | ước tính |
| 6/2023 | 103,40 | 1 | ước tính |
| 5/2023 | 104,10 | 1 | ước tính |
| 4/2023 | 103,50 | 1 | ước tính |
| 12/2022 | 109,00 | 1 | ước tính |
| 11/2022 | 109,30 | 1 | ước tính |
| 10/2022 | 109,00 | 1 | ước tính |
| 5/2022 | 107,30 | 1 | ước tính |
| 4/2022 | 106,90 | 1 | ước tính |
| 3/2022 | 107,40 | 1 | ước tính |
| 10/2021 | 105,60 | 1 | ước tính |
| 9/2021 | 92,20 | 1 | ước tính |
| 7/2021 | 107,80 | 1 | ước tính |
| 6/2021 | 105,20 | 2 | ước tính |
| 1/2021 | 129,60 | 2 | ước tính |
| 12/2020 | 106,30 | 1 | ước tính |
| 11/2020 | 106,10 | 1 | ước tính |
| 7/2020 | 107,90 | 1 | ước tính |
| 6/2020 | 106,10 | 1 | ước tính |
| 10/2019 | 109,40 | 1 | ước tính |
| 9/2019 | 109,30 | 1 | ước tính |
| 8/2019 | 108,80 | 1 | ước tính |
| 7/2019 | 107,90 | 1 | ước tính |
| 6/2019 | 107,80 | 1 | ước tính |
| 5/2019 | 108,30 | 1 | ước tính |
| 4/2019 | 107,40 | 1 | ước tính |
| 3/2019 | 109,40 | 1 | ước tính |
| 2/2019 | 103,23 | 1 | ước tính |
| 1/2019 | 104,00 | 1 | sơ bộ |
| 12/2018 | 113,87 | 1 | sơ bộ |
| 11/2018 | 109,30 | 1 | ước tính |
| 10/2018 | 108,20 | 1 | ước tính |
| 9/2018 | 105,30 | 1 | sơ bộ |
| 7/2018 | 108,26 | 1 | ước tính |
| 6/2018 | 104,96 | 1 | sơ bộ |
| 5/2018 | 111,31 | 1 | ước tính |
| 4/2018 | 102,16 | 1 | sơ bộ |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Bóc từ biểu phụ lục PDF báo cáo KT-XH tháng của trang thống kê tỉnh.
- Số có cờ "ước tính" thường được Cục điều chỉnh khi có số sơ bộ, chính thức.
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
Hỏi đáp
Chỉ số sản xuất công nghiệp tháng so với cùng kỳ năm trước của Hà Nội tháng 9/2026 là bao nhiêu?
109,90 % (ước tính), đứng thứ 5 trong 6 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Hà Nội đứng thứ mấy cả nước về chỉ số sản xuất công nghiệp tháng so với cùng kỳ năm trước?
Thứ 5/6 tháng 9/2026 (xếp theo chiều cao là tốt).
Sau sáp nhập, Hà Nội gồm những tỉnh nào?
Từ 1/7/2025, Hà Nội gồm Hà Tây. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Hà Nội trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
NguồnBáo cáo KT-XH của Thống kê tỉnh
Lịch sử điều chỉnh
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Đường: số hiện hành · chấm rỗng: số đã công bố trước đó (ước tính, sơ bộ hoặc bản cũ) · vạch dọc: mức điều chỉnh. 20 lần điều chỉnh.
- 8/2026
109,50→ 109,30-0,18%Ước tínhsố cũ nạp 25/10/2026 - 7/2026
109,40→ 108,70-0,64%Ước tínhsố cũ nạp 25/10/2026 - 6/2026
109,50→ 109,30-0,18%Ước tínhsố cũ nạp 25/10/2026 - 5/2026
108,90→ 109,00+0,09%Ước tínhsố cũ nạp 25/10/2026 - 4/2026
108,60→ 108,70+0,09%Ước tínhsố cũ nạp 25/10/2026 - 2/2026
95,10→ 93,80-1,37%Ước tínhsố cũ nạp 25/10/2026 - 1/2026
124,00→ 124,60+0,48%Ước tínhsố cũ nạp 25/10/2026 - 11/2022
109,20→ 109,30+0,09%Ước tínhsố cũ nạp 25/10/2026 - 4/2022
106,80→ 106,90+0,09%Ước tínhsố cũ nạp 25/10/2026 - 9/2019
109,20→ 109,30+0,09%Ước tínhsố cũ nạp 25/10/2026 - 8/2019
108,90→ 108,80-0,09%Ước tínhsố cũ nạp 25/10/2026 - 6/2019
108,30→ 107,80-0,46%Ước tínhsố cũ nạp 25/10/2026