Tải dữ liệu

Hà Nội và TP. Hồ Chí Minh

Hà Nội (Đồng bằng sông Hồng) · TP. Hồ Chí Minh (Đông Nam Bộ)

Trong 75 chỉ tiêu có chiều tốt / xấu: Hà Nội tốt hơn ở 38, TP. Hồ Chí Minh tốt hơn ở 37; 120 chỉ tiêu trung tính hoặc bằng nhau.

Dân số

Đầu tư, FDI, xây dựng

Công nghiệp

Văn hóa, thông tin

Kinh tế tổng hợp (GRDP)

Bảo hiểm, an sinh xã hội

Trật tự an toàn xã hội, tư pháp

Chỉ tiêuHà NộiTP. Hồ Chí MinhKỳ
Số bị can đã bị khởi tố
người
14.853 #225.741 #12025
Số bị can đã bị truy tố
người
13.286 #222.674 #12025
Số bị cáo đã xét xử sơ thẩm
người
14.365 #219.489 #12025
Số lượt người đã được trợ giúp pháp lý
lượt người
2.925 #12.365 #22025
Số người bị thương do tai nạn giao thông
người
828 #21.238 #12025
Số người bị thương do tai nạn giao thông đường bộ trên 01 km đường
người
0,03 #250,05 #312025
Số người bị thương do tai nạn giao thông đường bộ trên 10.000 phương tiện
người
1,01 #90,96 #82025
Số người bị thương do tai nạn giao thông đường bộ trên 100.000 dân
người
9,03 #129,02 #112025
Số người chết do tai nạn giao thông
người
645 #31.052 #12025
Số người chết do tai nạn giao thông đường bộ trên 01 km đường
người
0,03 #240,04 #322025
Số người chết do tai nạn giao thông đường bộ trên 10.000 phương tiện
người
0,77 #40,82 #52025
Số người chết do tai nạn giao thông đường bộ trên 100.000 dân
người
6,96 #97,65 #132025
Số tiền thi hành án dân sự xong
chưa rõ
25.097 #255.774 #12025
Số việc thi hành án dân sự xong
việc
39.430 #281.977 #12025
Số vụ án đã bị khởi tố
vụ
10.786 #213.874 #12025
Số vụ án đã bị truy tố
vụ
6.663 #210.219 #12025
Số vụ án đã xét xử sơ thẩm
vụ
6.783 #29.844 #12025
Số vụ cháy, nổ
vụ
1.038 #1401,00 #22025
Số vụ tai nạn giao thông
vụ
1.189 #22.114 #12025
Số vụ tai nạn giao thông đường bộ trên 01 km đường
vụ
0,05 #230,09 #332025
Số vụ tai nạn giao thông đường bộ trên 10.000 phương tiện
vụ
1,43 #31,64 #72025
Số vụ tai nạn giao thông đường bộ trên 100.000 dân
vụ
12,87 #915,37 #132025
Thiệt hại do cháy, nổ
tỷ đồng
46,87 #450,25 #32025
Tỷ lệ thi hành án dân sự xong về tiền
%
55,91 #2356,37 #222025
Tỷ lệ thi hành án dân sự xong về việc
%
84,66 #2084,38 #252025

Thu nhập, mức sống

Y tế

Chỉ tiêuHà NộiTP. Hồ Chí MinhKỳ
Cân nặng theo chiều cao
%
5,20 #195,20 #192025
Cân nặng theo tuổi
%
3,60 #18,20 #132025
Chiều cao theo tuổi
%
8,60 #214,90 #142025
Số bác sĩ
người
4.259 #415.321 #12022
Số bác sĩ trong khu vực công lập
người
10.183 #225.106 #12025
Số bệnh nhân AIDS - Phát hiện mới
người
457,00 #21.035 #12017
Số bệnh nhân AIDS còn sống - Lũy kế tính đến 31/12
người
18.053 #279.612 #12025
Số cơ sở khám, chữa bệnh trực thuộc sở Y tế
cơ sở
677 #3600 #42017
Số giường bệnh
giường
36.291 #244.223 #12023
Số giường bệnh trực thuộc sở Y tế
giường
12.162 #430.490 #12017
Số người chết do HIV/AIDS lũy kế đến 31/12
người
7.466 #315.279 #12025
Số người chết do HIV/AIDS trên 100.000 dân
người/100.000 dân
0,7 #71,3 #162025
Số người chết do HIV/AIDS trong năm
người
63,00 #11177,00 #12025
Số người hiện nhiễm HIV/AIDS được phát hiện trên 100.000 dân
người
203,82 #19576,74 #342025
Số người nhiễm HIV - Phát hiện mới
người
357,00 #93.063 #12025
Số người nhiễm HIV còn sống - Lũy kế tính đến 31/12
người
19.116 #283.958 #12024
Tuổi thọ trung bình tính từ lúc sinh
năm
76,7 #276,7 #12025
Tỷ lệ trẻ em dưới một tuổi được tiêm chủng đầy đủ các loại vắc xin
%
98,28 #397,38 #162025
Tỷ suất chết của trẻ em dưới 1 tuổi
‰ trẻ sinh sống
7,25 #27,23 #12025
Tỷ suất chết của trẻ em dưới 5 tuổi
‰ trẻ sinh sống
10,94 #210,92 #12025

Giáo dục

Lao động, việc làm

Doanh nghiệp, hợp tác xã, cơ sở cá thể

Chỉ tiêuHà NộiTP. Hồ Chí MinhKỳ
Doanh thu thuần sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp
tỷ đồng
7.197.064 #211.416.370 #12024
Giá trị tài sản cố định và đầu tư tài chính dài hạn của doanh nghiệp
tỷ đồng
4.455.165 #25.003.334 #12024
Lao động trong các cơ sở kinh tế cá thể phi nông nghiệp
người
661.918 #21.226.981 #12024
Lợi nhuận trước thuế của doanh nghiệp
tỷ đồng
304.276 #2360.947 #12024
Số cơ sở kinh tế cá thể phi nông nghiệp
cơ sở
356.918 #2623.102 #12024
Số doanh nghiệp đang hoạt động bình quân trên 1000 dân
doanh nghiệp/1000 dân
23,39 #224,45 #12025
Số doanh nghiệp đang hoạt động có kết quả sản xuất kinh doanh
doanh nghiệp
162.481 #2299.459 #12024
Số doanh nghiệp đang hoạt động tại 31/12
doanh nghiệp
207.184 #2337.562 #12025
Số doanh nghiệp đăng ký thành lập mới
doanh nghiệp
32.787 #259.833 #12025
Số hợp tác xã đang hoạt động có kết quả sản xuất kinh doanh
hợp tác xã
1.208 #1702 #72024
Số lao động nữ trong doanh nghiệp có kết quả sản xuất kinh doanh
người
1.088.250 #21.933.086 #12024
Số lao động trong doanh nghiệp có kết quả sản xuất kinh doanh
người
2.593.733 #24.356.965 #12024
Số lao động trong hợp tác xã
người
15.101 #219.004 #12024
Thu nhập bình quân một tháng của người lao động trong doanh nghiệp
nghìn đồng
13.713 #214.486 #12024
Tổng thu nhập của người lao động trong doanh nghiệp
tỷ đồng
414.976 #2736.244 #12024
Trang bị tài sản cố định bình quân 1 lao động của doanh nghiệp
triệu đồng
389,8 #31376,1 #322024
Tỷ suất lợi nhuận của doanh nghiệp
%
4,23 #53,16 #142024
Vốn sản xuất kinh doanh bình quân của doanh nghiệp
tỷ đồng
15.185.743 #215.647.564 #12024

Nông, lâm nghiệp và thủy sản

Chỉ tiêuHà NộiTP. Hồ Chí MinhKỳ
Diện tích gieo trồng cây lương thực có hạt
ha
160.720 #1753.970 #322025
Diện tích gieo trồng khoai lang
ha
1.367 #19212 #322025
Diện tích gieo trồng lạc
ha
1.949 #211.420 #242025
Diện tích gieo trồng lúa cả năm
ha
149.520 #1646.870 #302025
Diện tích gieo trồng lúa đông xuân
ha
79.670 #1313.640 #302025
Diện tích gieo trồng lúa mùa
ha
69.850 #916.980 #272025
Diện tích gieo trồng mía
ha
8 #34768 #172025
Diện tích gieo trồng ngô
ha
11.200 #227.100 #252025
Diện tích rừng hiện có
ha
18.790 #3072.720 #272025
Diện tích rừng trồng mới tập trung
ha
111 #321.350 #242025
Diện tích thu hoạch thủy sản
ha
21.930 #913.820 #142025
Năng suất gieo trồng lúa cả năm
tạ/ha
60,14 #1257,49 #202025
Năng suất gieo trồng lúa đông xuân
tạ/ha
64,04 #1662,46 #192025
Năng suất gieo trồng lúa mùa
tạ/ha
55,68 #654,41 #92025
Năng suất gieo trồng ngô
tạ/ha
52,55 #1556,58 #102025
Sản lượng cá nuôi
tấn
135.765 #922.273 #192025
Sản lượng gỗ khai thác
m3
22.343 #29183.000 #212025
Sản lượng khoai lang
tấn
13.347 #211.442 #322025
Sản lượng lạc
tấn
4.568 #212.230 #252025
Sản lượng lúa cả năm
tấn
899.150 #14269.400 #282025
Sản lượng lúa đông xuân
tấn
510.220 #1385.200 #282025
Sản lượng lúa mùa
tấn
388.930 #892.380 #252025
Sản lượng lương thực có hạt
tấn
958.010 #16309.620 #302025
Sản lượng lương thực có hạt bình quân đầu người
kg
108,16 #3322,43 #342025
Sản lượng mía
tấn
200 #3432.100 #172025
Sản lượng ngô
tấn
58.860 #2140.170 #272025
Sản lượng thịt bò hơi xuất chuồng
tấn
10.100 #1617.551 #82025
Sản lượng thịt gia cầm hơi xuất chuồng
tấn
172.563 #2121.955 #92025
Sản lượng thịt lợn hơi xuất chuồng
tấn
266.952 #7290.987 #52025
Sản lượng thịt trâu hơi xuất chuồng
tấn
2.080 #18963 #272025
Sản lượng thủy sản
tấn
137.463 #20404.150 #62025
Sản lượng thủy sản khai thác
tấn
1.672 #27322.883 #32025
Sản lượng thủy sản nuôi trồng
tấn
135.791 #1081.267 #142025
Số lượng bò
con
111.000 #19136.057 #172025
Số lượng gia cầm
con
38.057.000 #225.344.850 #82025
Số lượng lợn
con
1.241.600 #51.283.200 #42025
Số lượng trâu
con
27.500 #175.981 #292025
Số trang trại
trang trại
1.824 #41.101 #112025
Tỷ lệ che phủ rừng
%
5,3 #3010,7 #242025

Thương mại, du lịch, giá cả

Vận tải, bưu chính viễn thông

Đậm = tốt hơn theo chiều của chỉ tiêu; # = hạng trong 34 tỉnh. Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn). So sánh cặp khác.