Bắc Ninh và Quảng Ninh
Bắc Ninh (Đồng bằng sông Hồng) · Quảng Ninh (Đồng bằng sông Hồng)
- Dân số trung bình của Bắc Ninh gấp 2,5 lần Quảng Ninh (3.572.353 so với 1.411.579 người, 2025).
- Diện tích của Bắc Ninh bằng 76% Quảng Ninh (4.714 so với 6.231 km2, 2025).
- Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) bình quân đầu người của Bắc Ninh bằng 56% Quảng Ninh (146,2 so với 261,2 triệu đồng/người, 2025).
- Chỉ số phát triển GRDP theo giá so sánh 2010 (năm trước = 100) của Bắc Ninh gần bằng Quảng Ninh (110,27 so với 111,89 %, 2025).
- Thu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hành của Bắc Ninh bằng 87% Quảng Ninh (6.020 so với 6.917 nghìn đồng, 2025).
- Tỷ lệ hộ nghèo của Bắc Ninh bằng 37% Quảng Ninh (0,2 so với 0,4 %, 2025).
Trong 78 chỉ tiêu có chiều tốt / xấu: Bắc Ninh tốt hơn ở 47, Quảng Ninh tốt hơn ở 31; 117 chỉ tiêu trung tính hoặc bằng nhau.
Dân số
| Chỉ tiêu | Bắc Ninh | Quảng Ninh |
|---|---|---|
| Dân số tại thời điểm Tổng điều tra (1/4/2019) người | 3.172.790 #12 | 1.320.324 #27 |
| Dân số trung bình người | 3.572.353 #9 | 1.411.579 #27 |
| Diện tích km2 | 4.714 #30 | 6.231 #26 |
| Mật độ dân số người/km2 | 758 #6 | 227 #18 |
| Số cuộc kết hôn cuộc | 26.766 #9 | 8.721 #29 |
| Số trường hợp tử vong được đăng ký khai tử trường hợp | 18.116 #18 | 7.405 #29 |
| Số vụ ly hôn đã xét xử vụ | 4.938 #17 | 1.793 #28 |
| Tổng tỷ suất sinh con/phụ nữ | 2,21 #19 | 2,32 #12 |
| Tuổi kết hôn trung bình lần đầu tuổi | 26,4 #24 | 28,6 #9 |
| Tỷ lệ tăng dân số % | 1,80 #1 | 1,08 #10 |
| Tỷ lệ tăng tự nhiên của dân số ‰ | 12,21 #4 | 9,45 #9 |
| Tỷ lệ trẻ em dưới 5 tuổi được đăng ký khai sinh % | 99,8 #6 | 99,8 #5 |
| Tỷ số giới tính của dân số nam/100 nữ | 100,2 #16 | 101,8 #9 |
| Tỷ suất chết thô ‰ | 4,46 #4 | 5,18 #5 |
| Tỷ suất sinh thô ‰ | 16,67 #5 | 14,63 #13 |
Đầu tư, FDI, xây dựng
| Chỉ tiêu | Bắc Ninh | Quảng Ninh |
|---|---|---|
| Diện tích sàn xây dựng nhà ở hoàn thành trong năm m2 | 4.513.000 #8 | 1.519.000 #26 |
| Diện tích sàn xây dựng nhà tự xây, tự ở hoàn thành trong năm của hộ dân cư m2 | 4.290.000 #8 | 1.244.000 #27 |
| Số dự án FDI còn hiệu lực lũy kế đến 31/12 dự án | 3.479 #3 | 247,0 #13 |
| Vốn đăng ký FDI lũy kế các dự án còn hiệu lực triệu USD | 48.364 #2 | 16.965 #7 |
Công nghiệp
Văn hóa, thông tin
| Chỉ tiêu | Bắc Ninh | Quảng Ninh |
|---|---|---|
| Số sách trong thư viện do địa phương quản lý bản | 495.000 #25 | 726.600 #17 |
| Số thư viện do địa phương quản lý đơn vị | 19 #20 | 14 #27 |
| Số tòa soạn báo, tạp chí đơn vị | 5 #9 | 3 #20 |
Kinh tế tổng hợp (GRDP)
| Chỉ tiêu | Bắc Ninh | Quảng Ninh |
|---|---|---|
| Chỉ số phát triển GRDP cộng dồn từ đầu năm (cùng kỳ năm trước = 100) % | 111,81 #4 | 112,54 #1 |
| Chỉ số phát triển GRDP theo giá so sánh 2010 (năm trước = 100) % | 110,27 #5 | 111,89 #1 |
| Chỉ số phát triển GRDP theo quý (cùng kỳ năm trước = 100) % | 113,83 #3 | 115,04 #1 |
| Năng suất lao động triệu đồng/lao động | 286,3 #5 | 541,2 #1 |
| Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) bình quân đầu người triệu đồng/người | 146,2 #6 | 261,2 #1 |
| Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) theo giá hiện hành tỷ đồng | 522.117 #5 | 368.445 #7 |
Bảo hiểm, an sinh xã hội
| Chỉ tiêu | Bắc Ninh | Quảng Ninh |
|---|---|---|
| Tỷ lệ người tham gia bảo hiểm thất nghiệp % | 50,13 #3 | 40,99 #6 |
| Tỷ lệ người tham gia bảo hiểm xã hội % | 57,7 #3 | 49,7 #5 |
| Tỷ lệ người tham gia bảo hiểm y tế % | 94,0 #16 | 93,9 #17 |
Trật tự an toàn xã hội, tư pháp
Thu nhập, mức sống
Y tế
Giáo dục
| Chỉ tiêu | Bắc Ninh | Quảng Ninh |
|---|---|---|
| Số giáo viên giáo dục nghề nghiệp người | 3.961 #5 | 2.017 #14 |
| Số giáo viên mẫu giáo người | 12.724 #6 | 4.823 #27 |
| Số học sinh mẫu giáo người | 176.263 #5 | 65.047 #28 |
| Số học sinh phổ thông người | 683.106 #10 | 276.818 #29 |
| Số học sinh phổ thông bình quân một giáo viên người | 23,32 #11 | 23,32 #10 |
| Số học sinh phổ thông bình quân một lớp học người | 37,72 #6 | 35,02 #16 |
| Số học sinh phổ thông thuộc các dân tộc thiểu số người | 76.696 #19 | 37.537 #24 |
| Số học sinh, sinh viên GDNN được tuyển mới người | 101.351 #3 | 39.564 #19 |
| Số lớp học phổ thông lớp | 18.108 #11 | 7.904 #29 |
| Số lớp mẫu giáo lớp | 6.716 #6 | 2.731 #27 |
| Số nữ giáo viên phổ thông trực tiếp giảng dạy người | 22.720 #8 | 10.344 #26 |
| Số nữ học sinh phổ thông người | 320.770 #10 | 134.735 #29 |
| Số trường mẫu giáo trường | 426,00 #14 | 221,00 #29 |
| Số trường phổ thông trường | 773 #15 | 396 #29 |
| Tỷ lệ dân số từ 15 tuổi trở lên biết chữ % | 99,1 #4 | 98,0 #10 |
Lao động, việc làm
| Chỉ tiêu | Bắc Ninh | Quảng Ninh |
|---|---|---|
| Lực lượng lao động từ 15 tuổi trở lên người | 1.859.495 #12 | 695.246 #27 |
| Số lao động có việc làm trong nền kinh tế người | 1.823.911 #11 | 681.263 #27 |
| Thu nhập bình quân một lao động đang làm việc nghìn đồng/tháng | 8.752 #6 | 9.807 #4 |
| Tỷ lệ lao động có việc làm phi chính thức % | 52,5 #7 | 45,4 #3 |
| Tỷ lệ lao động từ 15 tuổi trở lên đã qua đào tạo % | 36,2 #5 | 44,0 #2 |
| Tỷ lệ thất nghiệp trong độ tuổi lao động % | 2,17 #22 | 2,13 #21 |
| Tỷ lệ thiếu việc làm trong độ tuổi lao động % | 0,61 #4 | 0,65 #6 |
Doanh nghiệp, hợp tác xã, cơ sở cá thể
Nông, lâm nghiệp và thủy sản
Thương mại, du lịch, giá cả
| Chỉ tiêu | Bắc Ninh | Quảng Ninh |
|---|---|---|
| Doanh thu du lịch lữ hành theo giá hiện hành tỷ đồng | 626,4 #10 | 1.418 #5 |
| Số lượng chợ hằng năm chợ | 234 #18 | 135 #28 |
| Số lượng siêu thị hàng năm siêu thị | 35 #6 | 26 #10 |
| Số lượng trung tâm thương mại hàng năm trung tâm thương mại | 9 #6 | 7 #12 |
| Tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng theo giá hiện hành tỷ đồng | 138.347 #20 | 190.866 #11 |
Vận tải, bưu chính viễn thông
| Chỉ tiêu | Bắc Ninh | Quảng Ninh |
|---|---|---|
| Chỉ số chính quyền số (DTI) điểm (0–1) | 0,7603 #18 | 0,7864 #13 |
| Chỉ số chuyển đổi số cấp tỉnh (DTI) điểm (0–1) | 0,7474 #11 | 0,7484 #9 |
| Chỉ số kinh tế số (DTI) điểm (0–1) | 0,8635 #8 | 0,9007 #3 |
| Chỉ số xã hội số (DTI) điểm (0–1) | 0,8238 #10 | 0,8676 #4 |
| Khối lượng hàng hóa luân chuyển triệu tấn.km | 4.566 #13 | 10.813 #6 |
| Khối lượng hàng hóa luân chuyển bằng đường bộ triệu tấn.km | 2.773 #15 | 3.028 #12 |
| Khối lượng hàng hóa vận chuyển tấn | 90.145.388 #10 | 131.620.295 #6 |
| Khối lượng hàng hóa vận chuyển bằng đường bộ tấn | 73.943.142 #11 | 124.574.280 #5 |
| Số lượt hành khách luân chuyển triệu lượt người.km | 2.497 #21 | 8.006 #8 |
| Số lượt hành khách luân chuyển bằng đường bộ triệu lượt người.km | 2.495 #21 | 7.566 #6 |
| Số lượt hành khách vận chuyển triệu lượt người | 52,9 #18 | 95,7 #11 |
| Số lượt hành khách vận chuyển bằng đường bộ triệu lượt người | 51,0 #18 | 78,8 #11 |
| Tổng phương tiện (ô tô và mô tô) phương tiện | 2.534.400 #17 | 1.206.000 #27 |
| Tổng số km đường bộ — Hệ số an toàn giao thông đường bộ so với 01 km đường km | 17.350 #13 | 6.387 #32 |
Đậm = tốt hơn theo chiều của chỉ tiêu; # = hạng trong 34 tỉnh. Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn). So sánh cặp khác.