Tải dữ liệu

Số người nhiễm HIV còn sống - Lũy kế tính đến 31/12 Quảng Ninh 2024: 6.329 người

người · cập nhật 2024 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)

20246.329người
Xếp hạng10/34▲ 4 bậc so với 2023
Tỷ trọng trong vùng14%Đồng bằng sông Hồng: 46.646
Tỷ trọng cả nước2,6%Cả nước: 245.762

Năm 2024, số người nhiễm HIV còn sống - Lũy kế tính đến 31/12 của Quảng Ninh là 6.329 người, tăng 16,0% so với 2023; đứng thứ 10 trong 34 tỉnh, thành phố.

Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2024)

Quảng Ninh 6.329
Huế 603,00Cả nước 245.762TP. Hồ Chí Minh 83.958
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Đồng Nai · Thái Nguyên · Khánh Hòa · Bắc Ninh

Quảng Ninh 2011–2024: 3.660 → 6.329 người

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Nguồn
Cục Thống kê (nso.gov.vn), V14.19
Kỳ mới nhất
2024
Khoảng thời gian
2011–2024
Đơn vị
người
Chiều đánh giá
trung tính
Tải CSV34 tỉnh, mọi kỳXếp hạng 34 tỉnhSo sánh tỉnh khácNhúng biểu đồ

Điểm đáng chú ý

  • Tăng 73% sau 13 năm, từ 3.660 (2011) lên 6.329 người (2024).
  • Tỷ trọng trong cả nước: 1,9% năm 2011, 2,6% năm 2024.
  • Lên 4 bậc so với 2023 (hạng 14 → 10).

Số liệu theo kỳ

KỳQuảng NinhHạngVùngCả nướcGhi chú
20246.3291046.646245.762
20235.4561443.648234.220
20225.6081643.614222.388
20215.8881548.740213.833
20205.7761647.482213.420
20195.6341551.734211.709
20185.5571552.248210.209
20175.4301451.689209.169
20165.3131450.676215.621
20155.4941149.927227.154
20145.2301553.621226.964
20135.0231551.927217.285
20123.6872150.396210.703
20113.6602047.787197.072

Điều cần biết về chỉ tiêu này

  • Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.

Hỏi đáp

Số người nhiễm HIV còn sống - Lũy kế tính đến 31/12 của Quảng Ninh năm 2024 là bao nhiêu?

6.329 người, đứng thứ 10 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.

Quảng Ninh đứng thứ mấy cả nước về số người nhiễm HIV còn sống - Lũy kế tính đến 31/12?

Thứ 10/34 năm 2024.

Nguồn và lịch sử điều chỉnh

Cục Thống kê nso.gov.vnSố Quảng Ninh trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
Bảng gốcV14.19

Lịch sử điều chỉnh

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

Đường: số hiện hành · chấm rỗng: số đã công bố trước đó (ước tính, sơ bộ hoặc bản cũ) · vạch dọc: mức điều chỉnh. 1 lần điều chỉnh.

  1. 2025433,63 → đã rútChính thứcsố cũ nạp 24/10/2026

Báo số sai trên trang này