Số lượt hành khách vận chuyển bằng đường bộ Quảng Ninh 2025: 78,8 triệu lượt người
triệu lượt người · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
202578,8triệu lượt người sơ bộ
Xếp hạng11/34giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng3,3%Đồng bằng sông Hồng: 2.387
Tỷ trọng cả nước1,4%Cả nước: 5.689
Năm 2025, số lượt hành khách vận chuyển bằng đường bộ của Quảng Ninh là 78,8 triệu lượt người, tăng 22,7% so với 2024; đứng thứ 11 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 3% mức vùng Đồng bằng sông Hồng (2.387)
- Bằng 1% mức cả nước (5.689)
- Gần bằng Ninh Bình (82,8, hạng 10)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Quảng Ninh 78,8
Lai Châu 2,5Cả nước 5.689Hà Nội 1.908
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Đồng Nai · Thái Nguyên · Khánh Hòa · Bắc Ninh
Quảng Ninh 2000–2025: 4,2 → 78,8 triệu lượt người
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 1.777% sau 25 năm, từ 4,2 (2000) lên 78,8 triệu lượt người (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 0,7% năm 2000, 1,4% năm 2025.
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Quảng Ninh | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 78,8 | 11 | 2.387 | 5.689 | sơ bộ |
| 2024 | 64,2 | 11 | 1.984 | 4.795 | |
| 2023 | 51,1 | 14 | 1.772 | 4.357 | |
| 2022 | 37,2 | 15 | 1.396 | 3.422 | |
| 2021 | 26,9 | 14 | 1.102 | 2.306 | |
| 2020 | 32,2 | 16 | 1.359 | 3.242 | |
| 2019 | 29,8 | 19 | 1.546 | 4.427 | |
| 2018 | 25,8 | 20 | 1.392 | 4.005 | |
| 2017 | 22,0 | 21 | 1.291 | 3.672 | |
| 2016 | 19,7 | 21 | 1.178 | 3.349 | |
| 2015 | 17,7 | 21 | 1.077 | 3.096 | |
| 2014 | 15,9 | 22 | 1.004 | 2.856 | |
| 2013 | 14,7 | 22 | 912,8 | 2.655 | |
| 2012 | 13,5 | 22 | 848,0 | 2.498 | |
| 2011 | 12,9 | 22 | 773,1 | 2.300 | |
| 2010 | 12,1 | 22 | 753,5 | 2.113 | |
| 2009 | 11,4 | 22 | 642,2 | 1.816 | |
| 2008 | 9,9 | 23 | 582,0 | 1.601 | |
| 2007 | 9,9 | 21 | 509,5 | 1.452 | |
| 2006 | 7,2 | 21 | 459,7 | 1.309 | |
| 2005 | 6,8 | 20 | 406,3 | 1.154 | |
| 2004 | 6,3 | 21 | 333,0 | 1.025 | |
| 2003 | 5,5 | 22 | 263,8 | 915,7 | |
| 2002 | 4,9 | 20 | 101,1 | 715,5 | |
| 2001 | 4,7 | 19 | 76,5 | 666,0 | |
| 2000 | 4,2 | 20 | 71,2 | 610,3 |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Số lượt hành khách vận chuyển bằng đường bộ của Quảng Ninh năm 2025 là bao nhiêu?
78,8 triệu lượt người (sơ bộ), đứng thứ 11 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Quảng Ninh đứng thứ mấy cả nước về số lượt hành khách vận chuyển bằng đường bộ?
Thứ 11/34 năm 2025.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Quảng Ninh trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Quảng Ninh đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.