Số lượt hành khách vận chuyển bằng đường bộ Hải Phòng 2025: 230,5 triệu lượt người
triệu lượt người · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
2025230,5triệu lượt người sơ bộ
Xếp hạng4/34giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng9,7%Đồng bằng sông Hồng: 2.387
Tỷ trọng cả nước4,1%Cả nước: 5.689
Năm 2025, số lượt hành khách vận chuyển bằng đường bộ của Hải Phòng là 230,5 triệu lượt người, tăng 18,5% so với 2024; đứng thứ 4 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 10% mức vùng Đồng bằng sông Hồng (2.387)
- Bằng 4% mức cả nước (5.689)
- Bằng 87% Cần Thơ (264,0, hạng 3)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Hải Phòng 230,5
Lai Châu 2,5Cả nước 5.689Hà Nội 1.908
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Bắc Ninh · Hà Nội · Đồng Nai · Hưng Yên
Hải Phòng 2000–2025: 11,1 → 230,5 triệu lượt người
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 1.985% sau 25 năm, từ 11,1 (2000) lên 230,5 triệu lượt người (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 1,8% năm 2000, 4,1% năm 2025.
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Hải Phòng | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 230,5 | 4 | 2.387 | 5.689 | sơ bộ |
| 2024 | 194,5 | 4 | 1.984 | 4.795 | |
| 2023 | 160,6 | 4 | 1.772 | 4.357 | |
| 2022 | 102,1 | 6 | 1.396 | 3.422 | |
| 2021 | 85,0 | 6 | 1.102 | 2.306 | |
| 2020 | 92,5 | 7 | 1.359 | 3.242 | đứt chuỗi |
| 2019 | 92,6 | 7 | 1.546 | 4.427 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2018 | 82,9 | 8 | 1.392 | 4.005 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2017 | 73,2 | 8 | 1.291 | 3.672 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2016 | 66,2 | 8 | 1.178 | 3.349 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2015 | 59,6 | 9 | 1.077 | 3.096 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2014 | 54,6 | 9 | 1.004 | 2.856 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2013 | 48,3 | 10 | 912,8 | 2.655 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2012 | 46,5 | 9 | 848,0 | 2.498 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2011 | 45,4 | 9 | 773,1 | 2.300 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2010 | 37,6 | 11 | 753,5 | 2.113 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2009 | 35,0 | 10 | 642,2 | 1.816 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2008 | 34,4 | 10 | 582,0 | 1.601 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2007 | 26,2 | 10 | 509,5 | 1.452 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2006 | 24,0 | 10 | 459,7 | 1.309 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2005 | 19,5 | 13 | 406,3 | 1.154 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2004 | 17,3 | 12 | 333,0 | 1.025 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2003 | 15,0 | 13 | 263,8 | 915,7 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2002 | 12,8 | 11 | 101,1 | 715,5 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2001 | 11,9 | 12 | 76,5 | 666,0 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2000 | 11,1 | 12 | 71,2 | 610,3 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Đến 2019 là số dự án ghép từ Hải Dương, Hải Phòng theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Số lượt hành khách vận chuyển bằng đường bộ của Hải Phòng năm 2025 là bao nhiêu?
230,5 triệu lượt người (sơ bộ), đứng thứ 4 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Hải Phòng đứng thứ mấy cả nước về số lượt hành khách vận chuyển bằng đường bộ?
Thứ 4/34 năm 2025.
Sau sáp nhập, Hải Phòng gồm những tỉnh nào?
Từ 1/7/2025, Hải Phòng gồm Hải Dương, Hải Phòng. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Hải Phòng trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Hải Phòng đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.