Tải dữ liệu

Số lượt hành khách vận chuyển bằng đường bộ Hưng Yên 2025: 36,5 triệu lượt người

triệu lượt người · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)

202536,5triệu lượt người sơ bộ
Xếp hạng21/34▼ 1 bậc so với 2024
Tỷ trọng trong vùng1,5%Đồng bằng sông Hồng: 2.387
Tỷ trọng cả nước0,6%Cả nước: 5.689

Năm 2025, số lượt hành khách vận chuyển bằng đường bộ của Hưng Yên là 36,5 triệu lượt người, giảm 8,1% so với 2024; đứng thứ 21 trong 34 tỉnh, thành phố.

Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)

Hưng Yên 36,5
Lai Châu 2,5Cả nước 5.689Hà Nội 1.908
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Ninh Bình · Đồng Tháp · Cần Thơ · Vĩnh Long

Hưng Yên 2000–2025: 2,9 → 36,5 triệu lượt người

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Nguồn
Cục Thống kê (nso.gov.vn), PL.V12.03, V12.07
Kỳ mới nhất
2025
Khoảng thời gian
2000–2025
Đơn vị
triệu lượt người
Chiều đánh giá
trung tính
Tải CSV34 tỉnh, mọi kỳXếp hạng 34 tỉnhSo sánh tỉnh khácNhúng biểu đồ

Điểm đáng chú ý

  • Tăng 1.157% sau 25 năm, từ 2,9 (2000) lên 36,5 triệu lượt người (2025).
  • Tỷ trọng trong cả nước: 0,5% năm 2000, 0,6% năm 2025.
  • Xuống 1 bậc so với 2024 (hạng 20 → 21).

Số liệu theo kỳ

KỳHưng YênHạngVùngCả nướcGhi chú
202536,5212.3875.689sơ bộ
202439,7201.9844.795
202334,4201.7724.357
202231,4191.3963.422
202126,0151.1022.306
202028,3171.3593.242đứt chuỗi
201928,3201.5464.427dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201824,6211.3924.005dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201724,1201.2913.672dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201622,2201.1783.349dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201521,0201.0773.096dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201420,0201.0042.856dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201318,620912,82.655dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201217,020848,02.498dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201116,020773,12.300dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201014,620753,52.113dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200912,720642,21.816dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200811,121582,01.601dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20079,921509,51.452dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20066,822459,71.309dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20056,222406,31.154dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20045,223333,01.025dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20033,923263,8915,7dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20023,421101,1715,5dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20013,22176,5666,0dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20002,92171,2610,3dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)

Điều cần biết về chỉ tiêu này

  • Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
  • Đến 2019 là số dự án ghép từ Hưng Yên, Thái Bình theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
  • Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.

Hỏi đáp

Số lượt hành khách vận chuyển bằng đường bộ của Hưng Yên năm 2025 là bao nhiêu?

36,5 triệu lượt người (sơ bộ), đứng thứ 21 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.

Hưng Yên đứng thứ mấy cả nước về số lượt hành khách vận chuyển bằng đường bộ?

Thứ 21/34 năm 2025.

Sau sáp nhập, Hưng Yên gồm những tỉnh nào?

Từ 1/7/2025, Hưng Yên gồm Hưng Yên, Thái Bình. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.

Nguồn và lịch sử điều chỉnh

Cục Thống kê nso.gov.vnSố Hưng Yên trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Bảng gốcPL.V12.03V12.07

Lịch sử điều chỉnh

Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Hưng Yên đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.

Báo số sai trên trang này