Sản lượng thủy sản nuôi trồng Quảng Ninh 2025: 100.093 tấn
tấn · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
2025100.093tấn sơ bộ
Xếp hạng11/34giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng9,8%Đồng bằng sông Hồng: 1.019.043
Tỷ trọng cả nước1,6%Cả nước: 6.272.468
Năm 2025, sản lượng thủy sản nuôi trồng của Quảng Ninh là 100.093 tấn, tăng 12,0% so với 2024; đứng thứ 11 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 10% mức vùng Đồng bằng sông Hồng (1.019.043)
- Bằng 2% mức cả nước (6.272.468)
- Bằng 74% Hà Nội (135.791, hạng 10)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Quảng Ninh 100.093
Cao Bằng 486,12Cả nước 6.272.468An Giang 1.152.774
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Đồng Nai · Thái Nguyên · Khánh Hòa · Bắc Ninh
Quảng Ninh 1995–2025: 2.248 → 100.093 tấn
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 4.353% sau 30 năm, từ 2.248 (1995) lên 100.093 tấn (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 0,6% năm 1995, 1,6% năm 2025.
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Quảng Ninh | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 100.093 | 11 | 1.019.043 | 6.272.468 | sơ bộ |
| 2024 | 89.364 | 11 | 971.141 | 5.903.170 | |
| 2023 | 101.034 | 11 | 962.927 | 5.552.187 | |
| 2022 | 90.121 | 10 | 916.919 | 5.233.817 | |
| 2021 | 74.712 | 12 | 868.369 | 4.886.718 | |
| 2020 | 71.412 | 12 | 834.843 | 4.739.186 | |
| 2019 | 64.518 | 11 | 788.157 | 4.591.953 | |
| 2018 | 58.965 | 14 | 730.335 | 4.226.085 | |
| 2017 | 54.245 | 15 | 684.754 | 3.938.725 | |
| 2016 | 49.639 | 16 | 638.916 | 3.660.267 | |
| 2015 | 47.155 | 16 | 601.558 | 3.550.717 | |
| 2014 | 42.102 | 17 | 563.482 | 3.410.473 | |
| 2013 | 33.141 | 17 | 533.255 | 3.298.161 | |
| 2012 | 28.945 | 17 | 500.567 | 3.178.066 | |
| 2011 | 26.465 | 17 | 451.410 | 3.002.205 | |
| 2010 | 29.725 | 16 | 416.909 | 2.732.253 | |
| 2009 | 27.508 | 17 | 363.287 | 2.589.790 | |
| 2008 | 25.208 | 17 | 320.856 | 2.465.607 | |
| 2007 | 26.171 | 17 | 302.799 | 2.124.555 | |
| 2006 | 19.249 | 18 | 264.072 | 1.693.860 | |
| 2005 | 19.165 | 17 | 231.832 | 1.478.870 | |
| 2004 | 20.666 | 13 | 213.479 | 1.202.486 | |
| 2003 | 15.196 | 17 | 179.161 | 1.003.095 | |
| 2002 | 17.046 | 11 | 164.389 | 844.810 | |
| 2001 | 8.407 | 17 | 130.688 | 709.891 | |
| 2000 | 4.192 | 18 | 112.014 | 589.595 | |
| 1999 | 3.168 | 18 | 99.536 | 480.767 | |
| 1998 | 2.790 | 19 | 88.226 | 425.031 | |
| 1997 | 3.826 | 17 | 76.046 | 414.594 | |
| 1996 | 2.470 | 18 | 65.171 | 423.038 | |
| 1995 | 2.248 | 18 | 54.186 | 389.069 |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Sản lượng thủy sản nuôi trồng của Quảng Ninh năm 2025 là bao nhiêu?
100.093 tấn (sơ bộ), đứng thứ 11 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Quảng Ninh đứng thứ mấy cả nước về sản lượng thủy sản nuôi trồng?
Thứ 11/34 năm 2025.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Quảng Ninh trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Quảng Ninh đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.