Tải dữ liệu

Khối lượng hàng hóa vận chuyển Quảng Ninh 2025: 131.620.295 tấn

tấn · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)

2025131.620.295tấn sơ bộ
Xếp hạng6/34▲ 1 bậc so với 2024
Tỷ trọng trong vùng12%Đồng bằng sông Hồng: 1.127.079.947
Tỷ trọng cả nước4,6%Cả nước: 2.884.321.345

Năm 2025, khối lượng hàng hóa vận chuyển của Quảng Ninh là 131.620.295 tấn, tăng 31,4% so với 2024; đứng thứ 6 trong 34 tỉnh, thành phố.

Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)

Quảng Ninh 131.620.295
Lai Châu 2.277.733Cả nước 2.884.321.345TP. Hồ Chí Minh 366.106.421
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Đồng Nai · Thái Nguyên · Khánh Hòa · Bắc Ninh

Quảng Ninh 2000–2025: 5.270.000 → 131.620.295 tấn

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Nguồn
Cục Thống kê (nso.gov.vn), PL.V12.05, V12.15
Kỳ mới nhất
2025
Khoảng thời gian
2000–2025
Đơn vị
tấn
Chiều đánh giá
trung tính
Tải CSV34 tỉnh, mọi kỳXếp hạng 34 tỉnhSo sánh tỉnh khácNhúng biểu đồ

Điểm đáng chú ý

  • Tăng 2.398% sau 25 năm, từ 5.270.000 (2000) lên 131.620.295 tấn (2025).
  • Tỷ trọng trong cả nước: 2,7% năm 2000, 4,6% năm 2025.
  • Lên 1 bậc so với 2024 (hạng 7 → 6).

Số liệu theo kỳ

KỳQuảng NinhHạngVùngCả nướcGhi chú
2025131.620.29561.127.079.9472.884.321.345sơ bộ
2024100.175.2767989.870.8432.556.545.787
202379.716.7227879.047.7572.284.021.293
202264.861.99210761.852.3702.024.564.217
202151.228.68610593.509.0231.615.654.942
202045.521.00013581.988.3001.614.858.900
201939.889.00014574.644.8001.653.545.900
201834.213.70016515.496.4001.505.059.100
201729.753.80017469.351.7001.351.765.900
201626.753.80017428.807.4001.236.730.100
201522.894.30018388.424.1001.123.943.500
201420.063.30020356.184.8001.043.632.200
201318.756.60020329.389.100972.311.800
201216.923.20020316.204.300909.786.200
201115.418.40021286.970.500822.163.800
201013.283.00021258.533.700739.941.000
200912.233.00019225.795.000656.840.000
200811.196.20019203.276.300594.643.900
200713.238.20015187.505.800539.930.000
20069.976.00017151.497.100460.890.300
20059.034.00018136.217.300411.276.500
20048.291.00016119.240.900360.153.200
20037.085.00016101.112.100309.102.800
20026.755.0001482.956.672255.962.234
20016.007.0001369.962.441219.650.444
20005.270.0001360.311.206194.326.669

Điều cần biết về chỉ tiêu này

  • Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
  • Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.

Hỏi đáp

Khối lượng hàng hóa vận chuyển của Quảng Ninh năm 2025 là bao nhiêu?

131.620.295 tấn (sơ bộ), đứng thứ 6 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.

Quảng Ninh đứng thứ mấy cả nước về khối lượng hàng hóa vận chuyển?

Thứ 6/34 năm 2025.

Nguồn và lịch sử điều chỉnh

Cục Thống kê nso.gov.vnSố Quảng Ninh trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
Bảng gốcPL.V12.05V12.15

Lịch sử điều chỉnh

Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Quảng Ninh đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.

Báo số sai trên trang này