Tải dữ liệu

Khối lượng hàng hóa vận chuyển Hải Phòng 2025: 316.451.179 tấn

tấn · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)

2025316.451.179tấn sơ bộ
Xếp hạng2/34giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng28%Đồng bằng sông Hồng: 1.127.079.947
Tỷ trọng cả nước11%Cả nước: 2.884.321.345

Năm 2025, khối lượng hàng hóa vận chuyển của Hải Phòng là 316.451.179 tấn, tăng 11,5% so với 2024; đứng thứ 2 trong 34 tỉnh, thành phố.

Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)

Hải Phòng 316.451.179
Lai Châu 2.277.733Cả nước 2.884.321.345TP. Hồ Chí Minh 366.106.421
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Bắc Ninh · Hà Nội · Đồng Nai · Hưng Yên

Hải Phòng 2000–2025: 12.658.471 → 316.451.179 tấn

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Nguồn
Cục Thống kê (nso.gov.vn), PL.V12.05, V12.15
Kỳ mới nhất
2025
Khoảng thời gian
2000–2025
Đơn vị
tấn
Chiều đánh giá
trung tính
Tải CSV34 tỉnh, mọi kỳXếp hạng 34 tỉnhSo sánh tỉnh khácNhúng biểu đồ

Điểm đáng chú ý

  • Tăng 2.400% sau 25 năm, từ 12.658.471 (2000) lên 316.451.179 tấn (2025).
  • Tỷ trọng trong cả nước: 6,5% năm 2000, 11,0% năm 2025.
  • Thuộc nhóm 3 tỉnh, thành lớn nhất cả nước.

Số liệu theo kỳ

KỳHải PhòngHạngVùngCả nướcGhi chú
2025316.451.17921.127.079.9472.884.321.345sơ bộ
2024283.874.7392989.870.8432.556.545.787
2023257.345.1362879.047.7572.284.021.293
2022237.433.1652761.852.3702.024.564.217
2021195.496.2192593.509.0231.615.654.942
2020193.746.3002581.988.3001.614.858.900đứt chuỗi
2019193.245.5002574.644.8001.653.545.900dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2018171.483.2002515.496.4001.505.059.100dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2017152.864.7002469.351.7001.351.765.900dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2016137.470.9002428.807.4001.236.730.100dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2015123.498.1002388.424.1001.123.943.500dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2014111.191.0002356.184.8001.043.632.200dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2013102.381.0002329.389.100972.311.800dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201289.896.5002316.204.300909.786.200dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201181.158.4002286.970.500822.163.800dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201071.733.0003258.533.700739.941.000dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200964.372.6002225.795.000656.840.000dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200858.225.5002203.276.300594.643.900dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200748.709.8003187.505.800539.930.000dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200636.080.8003151.497.100460.890.300dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200532.517.5003136.217.300411.276.500dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200428.692.7003119.240.900360.153.200dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200326.123.7003101.112.100309.102.800dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200222.720.628282.956.672255.962.234dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200117.645.448369.962.441219.650.444dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200012.658.471360.311.206194.326.669dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)

Điều cần biết về chỉ tiêu này

  • Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
  • Đến 2019 là số dự án ghép từ Hải Dương, Hải Phòng theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
  • Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.

Hỏi đáp

Khối lượng hàng hóa vận chuyển của Hải Phòng năm 2025 là bao nhiêu?

316.451.179 tấn (sơ bộ), đứng thứ 2 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.

Hải Phòng đứng thứ mấy cả nước về khối lượng hàng hóa vận chuyển?

Thứ 2/34 năm 2025.

Sau sáp nhập, Hải Phòng gồm những tỉnh nào?

Từ 1/7/2025, Hải Phòng gồm Hải Dương, Hải Phòng. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.

Nguồn và lịch sử điều chỉnh

Cục Thống kê nso.gov.vnSố Hải Phòng trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Bảng gốcPL.V12.05V12.15

Lịch sử điều chỉnh

Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Hải Phòng đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.

Báo số sai trên trang này