Diện tích gieo trồng ngô Quảng Ninh 2025: 6.360 ha
ha · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
20256.360ha sơ bộ
Xếp hạng28/34▼ 1 bậc so với 2024
Tỷ trọng trong vùng11%Đồng bằng sông Hồng: 56.890
Tỷ trọng cả nước0,7%Cả nước: 865.260
Năm 2025, diện tích gieo trồng ngô của Quảng Ninh là 6.360 ha, tăng 4,4% so với 2024; đứng thứ 28 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 11% mức vùng Đồng bằng sông Hồng (56.890)
- Bằng 1% mức cả nước (865.260)
- Gần bằng Tây Ninh (6.510, hạng 27)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Quảng Ninh 6.360
Cà Mau 1.000Cả nước 865.260Đắk Lắk 82.250
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Đồng Nai · Thái Nguyên · Khánh Hòa · Bắc Ninh
Quảng Ninh 1995–2025: 2.800 → 6.360 ha
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 127% sau 30 năm, từ 2.800 (1995) lên 6.360 ha (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 0,5% năm 1995, 0,7% năm 2025.
- Xuống 1 bậc so với 2024 (hạng 27 → 28).
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Quảng Ninh | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 6.360 | 28 | 56.890 | 865.260 | sơ bộ |
| 2024 | 6.090 | 27 | 58.890 | 871.460 | |
| 2023 | 5.930 | 27 | 57.950 | 884.610 | |
| 2022 | 5.810 | 29 | 59.590 | 887.200 | |
| 2021 | 5.580 | 28 | 61.440 | 902.760 | |
| 2020 | 6.100 | 28 | 65.000 | 942.500 | |
| 2019 | 5.400 | 31 | 68.900 | 986.700 | |
| 2018 | 5.300 | 31 | 74.000 | 1.032.900 | |
| 2017 | 5.700 | 31 | 83.100 | 1.099.500 | |
| 2016 | 5.800 | 31 | 84.500 | 1.152.700 | |
| 2015 | 5.900 | 31 | 85.900 | 1.178.900 | |
| 2014 | 5.900 | 31 | 83.100 | 1.179.000 | |
| 2013 | 5.800 | 31 | 81.800 | 1.170.400 | |
| 2012 | 6.000 | 31 | 81.300 | 1.156.600 | |
| 2011 | 6.300 | 32 | 89.900 | 1.121.270 | |
| 2010 | 6.600 | 30 | 92.100 | 1.125.700 | |
| 2009 | 6.300 | 31 | 76.800 | 1.089.200 | |
| 2008 | 6.800 | 30 | 95.500 | 1.140.200 | |
| 2007 | 6.300 | 29 | 90.000 | 1.096.100 | |
| 2006 | 6.100 | 30 | 82.300 | 1.033.100 | |
| 2005 | 6.400 | 30 | 85.100 | 1.052.600 | |
| 2004 | 5.800 | 31 | 84.900 | 991.100 | |
| 2003 | 5.200 | 28 | 77.300 | 912.700 | |
| 2002 | 4.800 | 27 | 66.000 | 816.000 | |
| 2001 | 4.600 | 25 | 66.800 | 729.500 | |
| 2000 | 4.900 | 26 | 89.100 | 730.200 | |
| 1999 | 4.500 | 26 | 99.100 | 691.800 | |
| 1998 | 4.100 | 26 | 102.900 | 649.700 | |
| 1997 | 3.800 | 26 | 109.500 | 662.900 | |
| 1996 | 3.200 | 28 | 108.100 | 615.200 | |
| 1995 | 2.800 | 26 | 89.800 | 556.800 |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Diện tích gieo trồng ngô của Quảng Ninh năm 2025 là bao nhiêu?
6.360 ha (sơ bộ), đứng thứ 28 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Quảng Ninh đứng thứ mấy cả nước về diện tích gieo trồng ngô?
Thứ 28/34 năm 2025.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Quảng Ninh trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Quảng Ninh đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.