Diện tích gieo trồng ngô Đồng Nai 2025: 36.190 ha
ha · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
202536.190ha sơ bộ
Xếp hạng11/34giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng73%Đông Nam Bộ: 49.800
Tỷ trọng cả nước4,2%Cả nước: 865.260
Năm 2025, diện tích gieo trồng ngô của Đồng Nai là 36.190 ha, giảm 0,5% so với 2024; đứng thứ 11 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 73% mức vùng Đông Nam Bộ (49.800)
- Bằng 4% mức cả nước (865.260)
- Gần bằng Thanh Hóa (37.040, hạng 10)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Đồng Nai 36.190
Cà Mau 1.000Cả nước 865.260Đắk Lắk 82.250
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Phú Thọ · Bắc Ninh · Tây Ninh · Đà Nẵng
Đồng Nai 1995–2025: 65.100 → 36.190 ha
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Giảm 44% sau 30 năm, từ 65.100 (1995) xuống 36.190 ha (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 11,7% năm 1995, 4,2% năm 2025.
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Đồng Nai | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 36.190 | 11 | 49.800 | 865.260 | sơ bộ |
| 2024 | 36.370 | 11 | 49.030 | 871.460 | |
| 2023 | 37.860 | 11 | 50.910 | 884.610 | |
| 2022 | 37.900 | 11 | 51.420 | 887.200 | |
| 2021 | 38.740 | 11 | 54.980 | 902.760 | |
| 2020 | 39.500 | 11 | 58.700 | 942.500 | đứt chuỗi |
| 2019 | 43.500 | 10 | 63.900 | 986.700 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2018 | 48.200 | 9 | 70.000 | 1.032.900 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2017 | 50.700 | 9 | 71.600 | 1.099.500 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2016 | 56.000 | 9 | 78.100 | 1.152.700 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2015 | 57.100 | 9 | 83.000 | 1.178.900 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2014 | 57.100 | 8 | 84.200 | 1.179.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2013 | 57.300 | 8 | 83.700 | 1.170.400 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2012 | 56.700 | 8 | 83.300 | 1.156.600 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2011 | 55.200 | 9 | 83.600 | 1.121.270 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2010 | 54.400 | 8 | 85.000 | 1.125.700 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2009 | 61.800 | 5 | 93.700 | 1.089.200 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2008 | 62.300 | 7 | 93.900 | 1.140.200 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2007 | 64.500 | 6 | 97.200 | 1.096.100 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2006 | 63.700 | 7 | 97.100 | 1.033.100 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2005 | 67.400 | 4 | 98.900 | 1.052.600 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2004 | 72.600 | 2 | 102.000 | 991.100 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2003 | 76.600 | 2 | 108.100 | 912.700 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2002 | 75.300 | 2 | 104.300 | 816.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2001 | 70.100 | 1 | 100.800 | 729.500 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2000 | 71.200 | 1 | 100.400 | 730.200 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1999 | 67.500 | 1 | 92.900 | 691.800 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1998 | 65.100 | 1 | 90.000 | 649.700 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1997 | 72.900 | 1 | 98.500 | 662.900 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1996 | 68.400 | 1 | 91.200 | 615.200 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1995 | 65.100 | 1 | 81.400 | 556.800 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Đến 2019 là số dự án ghép từ Bình Phước, Đồng Nai theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Diện tích gieo trồng ngô của Đồng Nai năm 2025 là bao nhiêu?
36.190 ha (sơ bộ), đứng thứ 11 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Đồng Nai đứng thứ mấy cả nước về diện tích gieo trồng ngô?
Thứ 11/34 năm 2025.
Sau sáp nhập, Đồng Nai gồm những tỉnh nào?
Từ 1/7/2025, Đồng Nai gồm Bình Phước, Đồng Nai. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Đồng Nai trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Đồng Nai đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.