Năng suất gieo trồng lúa mùa Quảng Ninh 2025: 49,48 tạ/ha
tạ/ha · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
202549,48tạ/ha sơ bộ
Xếp hạng19/33▲ 1 bậc so với 2024
So với vùng−10%Đồng bằng sông Hồng: 55,11
So với cả nước−5%Cả nước: 51,97
Năm 2025, năng suất gieo trồng lúa mùa của Quảng Ninh là 49,48 tạ/ha, tăng 6,6% so với 2024; đứng thứ 19 trong 33 tỉnh, thành phố.
- Bằng 90% mức vùng Đồng bằng sông Hồng (55,11)
- Gần bằng mức cả nước (51,97)
- Gần bằng Lào Cai (49,92, hạng 18)
Vị trí trong 33 tỉnh, thành (2025)
Quảng Ninh 49,48
Quảng Trị 12,61┆ Cả nước 51,97Đắk Lắk 65,40
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Đồng Nai · Thái Nguyên · Khánh Hòa · Bắc Ninh
Quảng Ninh 1995–2025: 25,40 → 49,48 tạ/ha
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 95% sau 30 năm, từ 25,40 (1995) lên 49,48 tạ/ha (2025).
- Lên 1 bậc so với 2024 (hạng 20 → 19).
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Quảng Ninh | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 49,48 | 19 | 55,11 | 51,97 | sơ bộ |
| 2024 | 46,43 | 20 | 47,48 | 50,19 | |
| 2023 | 49,11 | 21 | 57,21 | 53,33 | |
| 2022 | 49,23 | 21 | 57,38 | 52,99 | |
| 2021 | 49,39 | 17 | 57,21 | 51,69 | |
| 2020 | 49,06 | 17 | 57,08 | 51,12 | |
| 2019 | 47,20 | 18 | 55,72 | 50,20 | |
| 2018 | 47,30 | 16 | 54,10 | 49,10 | |
| 2017 | 42,00 | 20 | 48,20 | 45,90 | |
| 2016 | 47,20 | 14 | 54,70 | 47,40 | |
| 2015 | 46,50 | 15 | 55,30 | 48,30 | |
| 2014 | 45,56 | 17 | 54,99 | 49,07 | |
| 2013 | 45,90 | 15 | 52,09 | 47,10 | |
| 2012 | 46,60 | 13 | 55,29 | 48,00 | |
| 2011 | 44,08 | 14 | 54,78 | 46,81 | |
| 2010 | 44,10 | 14 | 55,05 | 46,30 | |
| 2009 | 41,60 | 12 | 54,04 | 44,80 | |
| 2008 | 44,30 | 11 | 53,33 | 43,60 | độ tin cậy thấp |
| 2007 | 44,30 | 11 | 54,81 | 43,60 | |
| 2006 | 39,30 | 12 | 51,79 | 42,60 | |
| 2005 | 42,90 | 9 | 45,31 | 39,60 | |
| 2004 | 42,00 | 10 | 51,81 | 41,10 | |
| 2003 | 41,40 | 10 | 47,65 | 39,60 | |
| 2002 | 39,30 | 10 | 51,97 | 39,20 | |
| 2001 | 37,90 | 10 | 48,08 | 37,30 | |
| 2000 | 34,30 | 10 | 48,94 | 35,30 | |
| 1999 | 33,57 | 11 | 49,67 | 35,21 | |
| 1998 | 33,90 | 9 | 45,01 | 33,10 | |
| 1997 | 30,90 | 9 | 39,32 | 29,90 | |
| 1996 | 28,90 | 13 | 35,95 | 29,50 | |
| 1995 | 25,40 | 18 | 39,11 | 29,70 |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
Hỏi đáp
Năng suất gieo trồng lúa mùa của Quảng Ninh năm 2025 là bao nhiêu?
49,48 tạ/ha (sơ bộ), đứng thứ 19 trong 33 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Quảng Ninh đứng thứ mấy cả nước về năng suất gieo trồng lúa mùa?
Thứ 19/33 năm 2025 (xếp theo chiều cao là tốt).
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Quảng Ninh trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Quảng Ninh đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.