Năng suất gieo trồng lúa mùa Hải Phòng 2025: 57,14 tạ/ha
tạ/ha · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
202557,14tạ/ha sơ bộ
Xếp hạng4/33▲ 18 bậc so với 2024
So với vùng+4%Đồng bằng sông Hồng: 55,11
So với cả nước+10%Cả nước: 51,97
Năm 2025, năng suất gieo trồng lúa mùa của Hải Phòng là 57,14 tạ/ha, tăng 27,9% so với 2024; đứng thứ 4 trong 33 tỉnh, thành phố.
- Gần bằng mức vùng Đồng bằng sông Hồng (55,11)
- Khoảng 1,1 lần mức cả nước (51,97)
- Gần bằng Lâm Đồng (58,35, hạng 3)
Vị trí trong 33 tỉnh, thành (2025)
Hải Phòng 57,14
Quảng Trị 12,61┆ Cả nước 51,97Đắk Lắk 65,40
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Bắc Ninh · Hà Nội · Đồng Nai · Hưng Yên
Hải Phòng 1995–2025: 42,55 → 57,14 tạ/ha
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 34% sau 30 năm, từ 42,55 (1995) lên 57,14 tạ/ha (2025).
- Lên 18 bậc so với 2024 (hạng 22 → 4).
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Hải Phòng | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 57,14 | 4 | 55,11 | 51,97 | sơ bộ |
| 2024 | 44,69 | 22 | 47,48 | 50,19 | |
| 2023 | 59,70 | 2 | 57,21 | 53,33 | |
| 2022 | 59,16 | 3 | 57,38 | 52,99 | |
| 2021 | 59,48 | 2 | 57,21 | 51,69 | |
| 2020 | 58,35 | 4 | 57,08 | 51,12 | đứt chuỗi |
| 2019 | 56,66 | 5 | 55,72 | 50,20 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2018 | 55,03 | 5 | 54,10 | 49,10 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2017 | 48,36 | 11 | 48,20 | 45,90 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2016 | 56,30 | 4 | 54,70 | 47,40 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2015 | 56,48 | 2 | 55,30 | 48,30 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2014 | 55,86 | 3 | 54,99 | 49,07 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2013 | 55,02 | 3 | 52,09 | 47,10 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2012 | 56,86 | 2 | 55,29 | 48,00 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2011 | 55,05 | 4 | 54,78 | 46,81 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2010 | 57,60 | 2 | 55,05 | 46,30 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2009 | 56,61 | 2 | 54,04 | 44,80 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2008 | 53,25 | 2 | 53,33 | 43,60 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2007 | 55,41 | 2 | 54,81 | 43,60 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2006 | 51,27 | 3 | 51,79 | 42,60 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2005 | 48,45 | 3 | 45,31 | 39,60 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2004 | 53,03 | 2 | 51,81 | 41,10 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2003 | 52,40 | 1 | 47,65 | 39,60 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2002 | 52,99 | 2 | 51,97 | 39,20 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2001 | 50,12 | 2 | 48,08 | 37,30 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2000 | 50,44 | 2 | 48,94 | 35,30 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1999 | 51,48 | 2 | 49,67 | 35,21 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1998 | 47,38 | 3 | 45,01 | 33,10 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1997 | 43,93 | 2 | 39,32 | 29,90 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1996 | 41,12 | 2 | 35,95 | 29,50 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1995 | 42,55 | 2 | 39,11 | 29,70 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Đến 2019 là số dự án ghép từ Hải Dương, Hải Phòng theo quy tắc tỷ số của tổng, không phải số công bố.
Hỏi đáp
Năng suất gieo trồng lúa mùa của Hải Phòng năm 2025 là bao nhiêu?
57,14 tạ/ha (sơ bộ), đứng thứ 4 trong 33 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Hải Phòng đứng thứ mấy cả nước về năng suất gieo trồng lúa mùa?
Thứ 4/33 năm 2025 (xếp theo chiều cao là tốt).
Sau sáp nhập, Hải Phòng gồm những tỉnh nào?
Từ 1/7/2025, Hải Phòng gồm Hải Dương, Hải Phòng. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Hải Phòng trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Hải Phòng đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.