Tải dữ liệu

Khánh Hòa và Quảng Ninh

Khánh Hòa (Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên) · Quảng Ninh (Đồng bằng sông Hồng)

Trong 79 chỉ tiêu có chiều tốt / xấu: Khánh Hòa tốt hơn ở 24, Quảng Ninh tốt hơn ở 55; 116 chỉ tiêu trung tính hoặc bằng nhau.

Dân số

Đầu tư, FDI, xây dựng

Công nghiệp

Văn hóa, thông tin

Kinh tế tổng hợp (GRDP)

Bảo hiểm, an sinh xã hội

Trật tự an toàn xã hội, tư pháp

Chỉ tiêuKhánh HòaQuảng NinhKỳ
Số bị can đã bị khởi tố
người
2.584 #212.928 #192025
Số bị can đã bị truy tố
người
2.998 #203.081 #182025
Số bị cáo đã xét xử sơ thẩm
người
2.966 #202.849 #212025
Số lượt người đã được trợ giúp pháp lý
lượt người
629 #24228 #342025
Số người bị thương do tai nạn giao thông
người
344 #17266 #202025
Số người bị thương do tai nạn giao thông đường bộ trên 01 km đường
người
0,04 #270,04 #282025
Số người bị thương do tai nạn giao thông đường bộ trên 10.000 phương tiện
người
1,63 #162,19 #312025
Số người bị thương do tai nạn giao thông đường bộ trên 100.000 dân
người
15,08 #2917,39 #312025
Số người chết do tai nạn giao thông
người
296 #17156 #242025
Số người chết do tai nạn giao thông đường bộ trên 01 km đường
người
0,03 #260,02 #232025
Số người chết do tai nạn giao thông đường bộ trên 10.000 phương tiện
người
1,34 #181,29 #162025
Số người chết do tai nạn giao thông đường bộ trên 100.000 dân
người
12,36 #3010,21 #252025
Số tiền thi hành án dân sự xong
chưa rõ
2.932 #121.115 #242025
Số việc thi hành án dân sự xong
việc
13.281 #196.627 #262025
Số vụ án đã bị khởi tố
vụ
1.509 #201.306 #232025
Số vụ án đã bị truy tố
vụ
1.336 #201.222 #222025
Số vụ án đã xét xử sơ thẩm
vụ
1.492 #201.304 #222025
Số vụ cháy, nổ
vụ
27,00 #23105,00 #62025
Số vụ tai nạn giao thông
vụ
514 #18330 #252025
Số vụ tai nạn giao thông đường bộ trên 01 km đường
vụ
0,06 #290,05 #272025
Số vụ tai nạn giao thông đường bộ trên 10.000 phương tiện
vụ
2,37 #172,71 #272025
Số vụ tai nạn giao thông đường bộ trên 100.000 dân
vụ
21,92 #3121,55 #292025
Thiệt hại do cháy, nổ
tỷ đồng
9,06 #141,84 #292025
Tỷ lệ thi hành án dân sự xong về tiền
%
60,50 #655,12 #262025
Tỷ lệ thi hành án dân sự xong về việc
%
84,65 #2185,15 #142025

Thu nhập, mức sống

Y tế

Chỉ tiêuKhánh HòaQuảng NinhKỳ
Cân nặng theo chiều cao
%
5,90 #264,90 #132025
Cân nặng theo tuổi
%
15,20 #295,80 #62025
Chiều cao theo tuổi
%
25,00 #2711,00 #62025
Số bác sĩ
người
1.406 #241.392 #252022
Số bác sĩ trong khu vực công lập
người
2.278 #222.503 #212025
Số bệnh nhân AIDS - Phát hiện mới
người
74,00 #20311,00 #52017
Số bệnh nhân AIDS còn sống - Lũy kế tính đến 31/12
người
2.738 #236.121 #122025
Số cơ sở khám, chữa bệnh trực thuộc sở Y tế
cơ sở
245 #27219 #302017
Số giường bệnh
giường
6.176 #237.635 #192023
Số giường bệnh trực thuộc sở Y tế
giường
5.403 #214.537 #272017
Số người chết do HIV/AIDS lũy kế đến 31/12
người
1.604 #245.803 #62025
Số người chết do HIV/AIDS trên 100.000 dân
người/100.000 dân
1,2 #144,6 #312025
Số người chết do HIV/AIDS trong năm
người
23,00 #2565,00 #102025
Số người hiện nhiễm HIV/AIDS được phát hiện trên 100.000 dân
người
144,22 #13433,63 #322025
Số người nhiễm HIV - Phát hiện mới
người
149,00 #14109,00 #242025
Số người nhiễm HIV còn sống - Lũy kế tính đến 31/12
người
2.441 #236.329 #102024
Tuổi thọ trung bình tính từ lúc sinh
năm
74,6 #1674,8 #152025
Tỷ lệ trẻ em dưới một tuổi được tiêm chủng đầy đủ các loại vắc xin
%
96,33 #2798,01 #82025
Tỷ suất chết của trẻ em dưới 1 tuổi
‰ trẻ sinh sống
11,46 #1611,13 #152025
Tỷ suất chết của trẻ em dưới 5 tuổi
‰ trẻ sinh sống
17,14 #1616,64 #152025

Giáo dục

Lao động, việc làm

Doanh nghiệp, hợp tác xã, cơ sở cá thể

Chỉ tiêuKhánh HòaQuảng NinhKỳ
Doanh thu thuần sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp
tỷ đồng
316.255 #22752.106 #112024
Giá trị tài sản cố định và đầu tư tài chính dài hạn của doanh nghiệp
tỷ đồng
405.329 #9347.319 #122024
Lao động trong các cơ sở kinh tế cá thể phi nông nghiệp
người
150.256 #23106.412 #272024
Lợi nhuận trước thuế của doanh nghiệp
tỷ đồng
16.264 #1216.180 #132024
Số cơ sở kinh tế cá thể phi nông nghiệp
cơ sở
96.481 #2368.547 #272024
Số doanh nghiệp đang hoạt động bình quân trên 1000 dân
doanh nghiệp/1000 dân
8,40 #78,33 #82025
Số doanh nghiệp đang hoạt động có kết quả sản xuất kinh doanh
doanh nghiệp
13.941 #159.451 #202024
Số doanh nghiệp đang hoạt động tại 31/12
doanh nghiệp
16.073 #1611.755 #202025
Số doanh nghiệp đăng ký thành lập mới
doanh nghiệp
3.182 #162.410 #212025
Số hợp tác xã đang hoạt động có kết quả sản xuất kinh doanh
hợp tác xã
207 #30258 #282024
Số lao động nữ trong doanh nghiệp có kết quả sản xuất kinh doanh
người
78.928 #1984.740 #182024
Số lao động trong doanh nghiệp có kết quả sản xuất kinh doanh
người
195.630 #19260.937 #132024
Số lao động trong hợp tác xã
người
3.333 #211.623 #302024
Thu nhập bình quân một tháng của người lao động trong doanh nghiệp
nghìn đồng
9.740 #1313.385 #32024
Tổng thu nhập của người lao động trong doanh nghiệp
tỷ đồng
22.371 #1840.967 #112024
Trang bị tài sản cố định bình quân 1 lao động của doanh nghiệp
triệu đồng
1.325 #5836,9 #92024
Tỷ suất lợi nhuận của doanh nghiệp
%
5,14 #12,15 #222024
Vốn sản xuất kinh doanh bình quân của doanh nghiệp
tỷ đồng
699.117 #13734.699 #112024

Nông, lâm nghiệp và thủy sản

Chỉ tiêuKhánh HòaQuảng NinhKỳ
Diện tích gieo trồng cây lương thực có hạt
ha
105.990 #2542.670 #342025
Diện tích gieo trồng khoai lang
ha
350 #292.779 #132025
Diện tích gieo trồng lạc
ha
1.031 #271.819 #222025
Diện tích gieo trồng lúa cả năm
ha
89.620 #2136.310 #322025
Diện tích gieo trồng lúa đông xuân
ha
36.110 #2314.570 #292025
Diện tích gieo trồng lúa mùa
ha
20.880 #2621.740 #242025
Diện tích gieo trồng mía
ha
9.292 #6304 #222025
Diện tích gieo trồng ngô
ha
16.330 #166.360 #282025
Diện tích rừng hiện có
ha
410.750 #17368.079 #192025
Diện tích rừng trồng mới tập trung
ha
2.400 #2231.415 #22025
Diện tích thu hoạch thủy sản
ha
4.190 #2830.050 #62025
Năng suất gieo trồng lúa cả năm
tạ/ha
59,47 #1351,77 #282025
Năng suất gieo trồng lúa đông xuân
tạ/ha
66,44 #1155,20 #322025
Năng suất gieo trồng lúa mùa
tạ/ha
42,77 #2449,48 #192025
Năng suất gieo trồng ngô
tạ/ha
42,84 #2844,95 #252025
Sản lượng cá nuôi
tấn
9.825 #2621.771 #202025
Sản lượng gỗ khai thác
m3
132.600 #231.079.423 #102025
Sản lượng khoai lang
tấn
3.940 #2819.536 #172025
Sản lượng lạc
tấn
2.528 #243.542 #222025
Sản lượng lúa cả năm
tấn
532.960 #20187.980 #322025
Sản lượng lúa đông xuân
tấn
239.930 #2280.420 #292025
Sản lượng lúa mùa
tấn
89.300 #26107.560 #242025
Sản lượng lương thực có hạt
tấn
602.920 #22216.570 #342025
Sản lượng lương thực có hạt bình quân đầu người
kg
317,63 #24153,42 #312025
Sản lượng mía
tấn
506.600 #815.000 #212025
Sản lượng ngô
tấn
69.960 #1928.590 #312025
Sản lượng thịt bò hơi xuất chuồng
tấn
8.458 #206.488 #242025
Sản lượng thịt gia cầm hơi xuất chuồng
tấn
19.029 #2926.180 #262025
Sản lượng thịt lợn hơi xuất chuồng
tấn
58.409 #2869.225 #252025
Sản lượng thịt trâu hơi xuất chuồng
tấn
317 #311.812 #222025
Sản lượng thủy sản
tấn
271.998 #14164.981 #182025
Sản lượng thủy sản khai thác
tấn
236.244 #864.888 #192025
Sản lượng thủy sản nuôi trồng
tấn
35.754 #19100.093 #112025
Số lượng bò
con
164.570 #1323.190 #322025
Số lượng gia cầm
con
4.541.375 #325.638.430 #282025
Số lượng lợn
con
237.000 #31250.100 #292025
Số lượng trâu
con
6.593 #2823.105 #212025
Số trang trại
trang trại
339,00 #22147,00 #272025
Tỷ lệ che phủ rừng
%
47,2 #1545,8 #172025

Thương mại, du lịch, giá cả

Vận tải, bưu chính viễn thông

Đậm = tốt hơn theo chiều của chỉ tiêu; # = hạng trong 34 tỉnh. Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn). So sánh cặp khác.