Tải dữ liệu

Số lượng gia cầm Khánh Hòa 2025: 4.541.375 con

con · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)

20254.541.375con sơ bộ
Xếp hạng32/34▼ 3 bậc so với 2024
Tỷ trọng trong vùng5,8%Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên: 78.230.479
Tỷ trọng cả nước0,8%Cả nước: 597.764.388

Năm 2025, số lượng gia cầm của Khánh Hòa là 4.541.375 con, giảm 14,4% so với 2024; đứng thứ 32 trong 34 tỉnh, thành phố.

Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)

Khánh Hòa 4.541.375
Lai Châu 1.860.000Cả nước 597.764.388Nghệ An 39.523.000
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Thái Nguyên · Đà Nẵng · Quảng Ngãi · Hà Tĩnh

Khánh Hòa 2000–2025: 2.162.000 → 4.541.375 con

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Nguồn
Cục Thống kê (nso.gov.vn), PL.V06.34, V06.45
Kỳ mới nhất
2025
Khoảng thời gian
2000–2025
Đơn vị
con
Chiều đánh giá
trung tính
Tải CSV34 tỉnh, mọi kỳXếp hạng 34 tỉnhSo sánh tỉnh khácNhúng biểu đồ

Điểm đáng chú ý

  • Tăng 110% sau 25 năm, từ 2.162.000 (2000) lên 4.541.375 con (2025).
  • Tỷ trọng trong cả nước: 1,1% năm 2000, 0,8% năm 2025.
  • Xuống 3 bậc so với 2024 (hạng 29 → 32).

Số liệu theo kỳ

KỳKhánh HòaHạngVùngCả nướcGhi chú
20254.541.3753278.230.479597.764.388sơ bộ
20245.304.3602976.533.020584.141.470
20235.326.8702974.235.810559.405.340
20225.637.0002873.856.780546.972.437
20215.439.4702868.816.562524.184.321
20205.048.2952962.834.035512.675.229đứt chuỗi
20194.773.3872958.281.382480.325.274dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20184.264.2052952.204.494435.887.223dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20174.206.1672948.431.846407.132.024dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20164.120.4762947.162.772395.490.368dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20154.045.1942944.963.054369.503.164dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20144.283.2212744.357.223353.931.398dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20134.054.0752842.465.629345.770.346dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20124.290.8302540.804.942332.639.467dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20114.058.0002738.703.150321.911.245dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20103.712.0002934.316.000301.860.271dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20093.360.0002831.588.000280.181.000dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20082.767.0002826.898.000248.320.000dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20072.356.0002824.027.000226.027.000dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20061.968.0003122.906.000214.565.000dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20051.654.0003225.563.000219.911.000dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20042.165.0003026.387.000218.153.000dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20032.572.00027—254.610.000dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20022.537.00027—233.287.000dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20012.318.00027—218.102.000dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20002.162.00027—196.188.000dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)

Điều cần biết về chỉ tiêu này

  • Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
  • Đến 2019 là số dự án ghép từ Khánh Hòa, Ninh Thuận theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
  • Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.

Hỏi đáp

Số lượng gia cầm của Khánh Hòa năm 2025 là bao nhiêu?

4.541.375 con (sơ bộ), đứng thứ 32 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.

Khánh Hòa đứng thứ mấy cả nước về số lượng gia cầm?

Thứ 32/34 năm 2025.

Sau sáp nhập, Khánh Hòa gồm những tỉnh nào?

Từ 1/7/2025, Khánh Hòa gồm Khánh Hòa, Ninh Thuận. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.

Nguồn và lịch sử điều chỉnh

Cục Thống kê nso.gov.vnSố Khánh Hòa trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Bảng gốcPL.V06.34V06.45

Lịch sử điều chỉnh

Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Khánh Hòa đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.

Báo số sai trên trang này