Số lượng gia cầm Gia Lai 2025: 18.428.470 con
con · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
202518.428.470con sơ bộ
Xếp hạng16/34giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng24%Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên: 78.230.479
Tỷ trọng cả nước3,1%Cả nước: 597.764.388
Năm 2025, số lượng gia cầm của Gia Lai là 18.428.470 con, tăng 7,8% so với 2024; đứng thứ 16 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 24% mức vùng Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên (78.230.479)
- Bằng 3% mức cả nước (597.764.388)
- Gần bằng Thái Nguyên (19.249.997, hạng 15)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Gia Lai 18.428.470
Lai Châu 1.860.000Cả nước 597.764.388Nghệ An 39.523.000
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Đắk Lắk · Lâm Đồng · Nghệ An · Cà Mau
Gia Lai 2000–2025: 4.495.000 → 18.428.470 con
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 310% sau 25 năm, từ 4.495.000 (2000) lên 18.428.470 con (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 2,3% năm 2000, 3,1% năm 2025.
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Gia Lai | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 18.428.470 | 16 | 78.230.479 | 597.764.388 | sơ bộ |
| 2024 | 17.095.300 | 16 | 76.533.020 | 584.141.470 | |
| 2023 | 16.116.430 | 16 | 74.235.810 | 559.405.340 | |
| 2022 | 16.998.470 | 15 | 73.856.780 | 546.972.437 | |
| 2021 | 15.099.330 | 16 | 68.816.562 | 524.184.321 | |
| 2020 | 12.402.600 | 18 | 62.834.035 | 512.675.229 | đứt chuỗi |
| 2019 | 11.272.149 | 17 | 58.281.382 | 480.325.274 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2018 | 10.552.755 | 18 | 52.204.494 | 435.887.223 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2017 | 9.464.534 | 19 | 48.431.846 | 407.132.024 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2016 | 9.173.512 | 19 | 47.162.772 | 395.490.368 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2015 | 9.098.315 | 19 | 44.963.054 | 369.503.164 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2014 | 9.113.177 | 18 | 44.357.223 | 353.931.398 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2013 | 8.891.272 | 17 | 42.465.629 | 345.770.346 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2012 | 8.605.130 | 17 | 40.804.942 | 332.639.467 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2011 | 7.979.930 | 17 | 38.703.150 | 321.911.245 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2010 | 7.350.000 | 18 | 34.316.000 | 301.860.271 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2009 | 6.544.000 | 18 | 31.588.000 | 280.181.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2008 | 5.619.000 | 18 | 26.898.000 | 248.320.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2007 | 4.870.000 | 19 | 24.027.000 | 226.027.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2006 | 4.194.000 | 20 | 22.906.000 | 214.565.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2005 | 4.146.000 | 22 | 25.563.000 | 219.911.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2004 | 4.367.000 | 21 | 26.387.000 | 218.153.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2003 | 5.044.000 | 19 | — | 254.610.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2002 | 5.090.000 | 18 | — | 233.287.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2001 | 4.570.000 | 19 | — | 218.102.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2000 | 4.495.000 | 18 | — | 196.188.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Đến 2019 là số dự án ghép từ Bình Định, Gia Lai theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Số lượng gia cầm của Gia Lai năm 2025 là bao nhiêu?
18.428.470 con (sơ bộ), đứng thứ 16 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Gia Lai đứng thứ mấy cả nước về số lượng gia cầm?
Thứ 16/34 năm 2025.
Sau sáp nhập, Gia Lai gồm những tỉnh nào?
Từ 1/7/2025, Gia Lai gồm Bình Định, Gia Lai. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Gia Lai trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Gia Lai đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.