Số lượng gia cầm Hà Tĩnh 2025: 10.269.525 con
con · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
202510.269.525con sơ bộ
Xếp hạng23/34▼ 1 bậc so với 2024
Tỷ trọng trong vùng11%Bắc Trung Bộ: 94.627.069
Tỷ trọng cả nước1,7%Cả nước: 597.764.388
Năm 2025, số lượng gia cầm của Hà Tĩnh là 10.269.525 con, tăng 2,5% so với 2024; đứng thứ 23 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 11% mức vùng Bắc Trung Bộ (94.627.069)
- Bằng 2% mức cả nước (597.764.388)
- Gần bằng Quảng Trị (10.389.547, hạng 22)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Hà Tĩnh 10.269.525
Lai Châu 1.860.000Cả nước 597.764.388Nghệ An 39.523.000
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Huế · Thái Nguyên · Lào Cai · Khánh Hòa
Hà Tĩnh 2000–2025: 3.034.000 → 10.269.525 con
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 238% sau 25 năm, từ 3.034.000 (2000) lên 10.269.525 con (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 1,5% năm 2000, 1,7% năm 2025.
- Xuống 1 bậc so với 2024 (hạng 22 → 23).
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Hà Tĩnh | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 10.269.525 | 23 | 94.627.069 | 597.764.388 | sơ bộ |
| 2024 | 10.022.210 | 22 | 89.868.240 | 584.141.470 | |
| 2023 | 9.833.000 | 22 | 85.725.770 | 559.405.340 | |
| 2022 | 9.728.000 | 22 | 81.564.130 | 546.972.437 | |
| 2021 | 9.876.000 | 21 | 77.151.500 | 524.184.321 | |
| 2020 | 9.875.000 | 21 | 73.138.648 | 512.675.229 | |
| 2019 | 8.721.000 | 21 | 66.159.720 | 480.325.274 | |
| 2018 | 8.587.000 | 22 | 61.109.693 | 435.887.223 | |
| 2017 | 8.254.590 | 22 | 57.739.693 | 407.132.024 | |
| 2016 | 7.962.140 | 22 | 56.539.748 | 395.490.368 | |
| 2015 | 7.043.321 | 22 | 50.567.767 | 369.503.164 | |
| 2014 | 6.297.650 | 22 | 48.511.596 | 353.931.398 | |
| 2013 | 5.929.140 | 22 | 47.759.149 | 345.770.346 | |
| 2012 | 5.085.334 | 24 | 45.948.599 | 332.639.467 | |
| 2011 | 4.745.599 | 24 | 44.150.706 | 321.911.245 | |
| 2010 | 4.859.000 | 23 | 42.645.012 | 301.860.271 | |
| 2009 | 5.013.000 | 21 | 41.400.000 | 280.181.000 | |
| 2008 | 4.670.000 | 22 | 35.163.000 | 248.320.000 | |
| 2007 | 4.380.000 | 22 | 34.020.000 | 226.027.000 | |
| 2006 | 4.158.000 | 21 | 33.238.000 | 214.565.000 | |
| 2005 | 4.976.000 | 19 | 37.560.000 | 219.911.000 | |
| 2004 | 4.828.000 | 19 | 35.595.000 | 218.153.000 | |
| 2003 | 4.630.000 | 21 | 36.680.000 | 254.610.000 | |
| 2002 | 3.571.000 | 23 | 29.786.000 | 233.287.000 | |
| 2001 | 3.616.000 | 22 | 27.159.000 | 218.102.000 | |
| 2000 | 3.034.000 | 23 | 22.504.000 | 196.188.000 |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Số lượng gia cầm của Hà Tĩnh năm 2025 là bao nhiêu?
10.269.525 con (sơ bộ), đứng thứ 23 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Hà Tĩnh đứng thứ mấy cả nước về số lượng gia cầm?
Thứ 23/34 năm 2025.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Hà Tĩnh trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Hà Tĩnh đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.