Số lượng gia cầm Quảng Trị 2025: 10.389.547 con
con · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
202510.389.547con sơ bộ
Xếp hạng22/34▲ 1 bậc so với 2024
Tỷ trọng trong vùng11%Bắc Trung Bộ: 94.627.069
Tỷ trọng cả nước1,7%Cả nước: 597.764.388
Năm 2025, số lượng gia cầm của Quảng Trị là 10.389.547 con, tăng 4,0% so với 2024; đứng thứ 22 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 11% mức vùng Bắc Trung Bộ (94.627.069)
- Bằng 2% mức cả nước (597.764.388)
- Bằng 75% Lào Cai (13.902.869, hạng 21)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Quảng Trị 10.389.547
Lai Châu 1.860.000Cả nước 597.764.388Nghệ An 39.523.000
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Lào Cai · Sơn La · Quảng Ngãi · Hà Tĩnh
Quảng Trị 2000–2025: 3.162.000 → 10.389.547 con
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 229% sau 25 năm, từ 3.162.000 (2000) lên 10.389.547 con (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 1,6% năm 2000, 1,7% năm 2025.
- Lên 1 bậc so với 2024 (hạng 23 → 22).
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Quảng Trị | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 10.389.547 | 22 | 94.627.069 | 597.764.388 | sơ bộ |
| 2024 | 9.987.430 | 23 | 89.868.240 | 584.141.470 | |
| 2023 | 9.802.670 | 23 | 85.725.770 | 559.405.340 | |
| 2022 | 9.679.020 | 23 | 81.564.130 | 546.972.437 | |
| 2021 | 8.624.500 | 23 | 77.151.500 | 524.184.321 | |
| 2020 | 8.648.398 | 22 | 73.138.648 | 512.675.229 | đứt chuỗi |
| 2019 | 6.970.535 | 24 | 66.159.720 | 480.325.274 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2018 | 6.793.572 | 23 | 61.109.693 | 435.887.223 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2017 | 6.044.324 | 25 | 57.739.693 | 407.132.024 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2016 | 6.011.494 | 24 | 56.539.748 | 395.490.368 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2015 | 5.039.121 | 26 | 50.567.767 | 369.503.164 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2014 | 4.722.339 | 26 | 48.511.596 | 353.931.398 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2013 | 4.454.116 | 26 | 47.759.149 | 345.770.346 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2012 | 4.239.555 | 26 | 45.948.599 | 332.639.467 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2011 | 4.152.697 | 26 | 44.150.706 | 321.911.245 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2010 | 4.174.012 | 25 | 42.645.012 | 301.860.271 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2009 | 3.933.000 | 26 | 41.400.000 | 280.181.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2008 | 3.691.000 | 25 | 35.163.000 | 248.320.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2007 | 3.236.000 | 25 | 34.020.000 | 226.027.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2006 | 3.659.000 | 25 | 33.238.000 | 214.565.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2005 | 3.884.000 | 24 | 37.560.000 | 219.911.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2004 | 4.251.000 | 22 | 35.595.000 | 218.153.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2003 | 4.610.000 | 22 | 36.680.000 | 254.610.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2002 | 4.269.000 | 21 | 29.786.000 | 233.287.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2001 | 3.745.000 | 21 | 27.159.000 | 218.102.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2000 | 3.162.000 | 22 | 22.504.000 | 196.188.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Đến 2019 là số dự án ghép từ Quảng Bình, Quảng Trị theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Số lượng gia cầm của Quảng Trị năm 2025 là bao nhiêu?
10.389.547 con (sơ bộ), đứng thứ 22 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Quảng Trị đứng thứ mấy cả nước về số lượng gia cầm?
Thứ 22/34 năm 2025.
Sau sáp nhập, Quảng Trị gồm những tỉnh nào?
Từ 1/7/2025, Quảng Trị gồm Quảng Bình, Quảng Trị. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Quảng Trị trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Quảng Trị đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.