Số lượt hành khách vận chuyển Sơn La 2025: 6,0 triệu lượt người
triệu lượt người · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
20256,0triệu lượt người sơ bộ
Xếp hạng31/34giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng3,8%Trung du và miền núi phía Bắc: 156,9
Tỷ trọng cả nước0,1%Cả nước: 6.220
Năm 2025, số lượt hành khách vận chuyển của Sơn La là 6,0 triệu lượt người, tăng 14,8% so với 2024; đứng thứ 31 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 4% mức vùng Trung du và miền núi phía Bắc (156,9)
- Bằng 0% mức cả nước (6.220)
- Bằng 65% Lạng Sơn (9,3, hạng 30)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Sơn La 6,0
Lai Châu 2,5Cả nước 6.220Hà Nội 1.926
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Quảng Trị · Lào Cai · Lạng Sơn · Tuyên Quang
Sơn La 2000–2025: 1,4 → 6,0 triệu lượt người
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 328% sau 25 năm, từ 1,4 (2000) lên 6,0 triệu lượt người (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 0,2% năm 2000, 0,1% năm 2025.
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Sơn La | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 6,0 | 31 | 156,9 | 6.220 | sơ bộ |
| 2024 | 5,2 | 31 | 135,6 | 5.296 | |
| 2023 | 4,6 | 31 | 121,6 | 4.864 | |
| 2022 | 3,9 | 31 | 97,3 | 3.790 | |
| 2021 | 2,6 | 31 | 65,3 | 2.503 | |
| 2020 | 3,6 | 31 | 76,1 | 3.413 | |
| 2019 | 4,8 | 31 | 107,9 | 4.714 | |
| 2018 | 4,4 | 31 | 101,3 | 4.234 | |
| 2017 | 3,8 | 31 | 90,3 | 3.852 | |
| 2016 | 3,3 | 31 | 84,5 | 3.519 | |
| 2015 | 3,2 | 31 | 79,4 | 3.260 | |
| 2014 | 3,0 | 31 | 74,0 | 3.004 | |
| 2013 | 3,0 | 31 | 69,0 | 2.805 | |
| 2012 | 2,9 | 31 | 66,7 | 2.643 | |
| 2011 | 2,7 | 31 | 62,4 | 2.442 | |
| 2010 | 2,7 | 31 | 58,6 | 2.262 | |
| 2009 | 2,4 | 31 | 52,8 | 1.960 | |
| 2008 | 2,4 | 31 | 46,7 | 1.737 | |
| 2007 | 2,3 | 31 | 40,5 | 1.585 | |
| 2006 | 2,2 | 31 | 36,6 | 1.443 | |
| 2005 | 2,2 | 31 | 32,5 | 1.298 | |
| 2004 | 2,1 | 30 | 28,1 | 1.165 | |
| 2003 | 2,0 | 29 | 23,8 | 1.042 | |
| 2002 | 1,5 | 29 | — | 849,5 | |
| 2001 | 1,5 | 29 | — | 794,4 | |
| 2000 | 1,4 | 29 | — | 739,3 |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Số lượt hành khách vận chuyển của Sơn La năm 2025 là bao nhiêu?
6,0 triệu lượt người (sơ bộ), đứng thứ 31 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Sơn La đứng thứ mấy cả nước về số lượt hành khách vận chuyển?
Thứ 31/34 năm 2025.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Sơn La trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Sơn La đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.