Số lượt hành khách vận chuyển Thái Nguyên 2025: 33,2 triệu lượt người
triệu lượt người · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
202533,2triệu lượt người sơ bộ
Xếp hạng23/34giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng21%Trung du và miền núi phía Bắc: 156,9
Tỷ trọng cả nước0,5%Cả nước: 6.220
Năm 2025, số lượt hành khách vận chuyển của Thái Nguyên là 33,2 triệu lượt người, tăng 21,7% so với 2024; đứng thứ 23 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 21% mức vùng Trung du và miền núi phía Bắc (156,9)
- Bằng 1% mức cả nước (6.220)
- Bằng 93% Quảng Trị (35,6, hạng 22)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Thái Nguyên 33,2
Lai Châu 2,5Cả nước 6.220Hà Nội 1.926
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Khánh Hòa · Quảng Ngãi · Hà Tĩnh · Đà Nẵng
Thái Nguyên 2000–2025: 2,1 → 33,2 triệu lượt người
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 1.483% sau 25 năm, từ 2,1 (2000) lên 33,2 triệu lượt người (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 0,3% năm 2000, 0,5% năm 2025.
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Thái Nguyên | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 33,2 | 23 | 156,9 | 6.220 | sơ bộ |
| 2024 | 27,3 | 23 | 135,6 | 5.296 | |
| 2023 | 25,6 | 23 | 121,6 | 4.864 | |
| 2022 | 18,9 | 23 | 97,3 | 3.790 | |
| 2021 | 14,7 | 23 | 65,3 | 2.503 | |
| 2020 | 15,5 | 26 | 76,1 | 3.413 | đứt chuỗi |
| 2019 | 18,7 | 26 | 107,9 | 4.714 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2018 | 16,7 | 26 | 101,3 | 4.234 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2017 | 15,4 | 26 | 90,3 | 3.852 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2016 | 14,3 | 26 | 84,5 | 3.519 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2015 | 13,3 | 26 | 79,4 | 3.260 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2014 | 12,6 | 26 | 74,0 | 3.004 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2013 | 11,5 | 26 | 69,0 | 2.805 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2012 | 11,2 | 26 | 66,7 | 2.643 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2011 | 10,2 | 27 | 62,4 | 2.442 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2010 | 8,5 | 27 | 58,6 | 2.262 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2009 | 8,0 | 26 | 52,8 | 1.960 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2008 | 6,4 | 26 | 46,7 | 1.737 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2007 | 5,5 | 26 | 40,5 | 1.585 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2006 | 4,6 | 27 | 36,6 | 1.443 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2005 | 3,8 | 27 | 32,5 | 1.298 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2004 | 3,6 | 26 | 28,1 | 1.165 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2003 | 3,1 | 26 | 23,8 | 1.042 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2002 | 2,3 | 26 | — | 849,5 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2001 | 2,2 | 25 | — | 794,4 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2000 | 2,1 | 25 | — | 739,3 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Đến 2019 là số dự án ghép từ Bắc Kạn, Thái Nguyên theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Số lượt hành khách vận chuyển của Thái Nguyên năm 2025 là bao nhiêu?
33,2 triệu lượt người (sơ bộ), đứng thứ 23 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Thái Nguyên đứng thứ mấy cả nước về số lượt hành khách vận chuyển?
Thứ 23/34 năm 2025.
Sau sáp nhập, Thái Nguyên gồm những tỉnh nào?
Từ 1/7/2025, Thái Nguyên gồm Bắc Kạn, Thái Nguyên. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Thái Nguyên trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Thái Nguyên đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.