Số lượt hành khách vận chuyển Cao Bằng 2025: 3,3 triệu lượt người
triệu lượt người · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
20253,3triệu lượt người sơ bộ
Xếp hạng33/34giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng2,1%Trung du và miền núi phía Bắc: 156,9
Tỷ trọng cả nước0,1%Cả nước: 6.220
Năm 2025, số lượt hành khách vận chuyển của Cao Bằng là 3,3 triệu lượt người, giảm 4,8% so với 2024; đứng thứ 33 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 2% mức vùng Trung du và miền núi phía Bắc (156,9)
- Bằng 0% mức cả nước (6.220)
- Bằng 91% Điện Biên (3,6, hạng 32)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Cao Bằng 3,3
Lai Châu 2,5Cả nước 6.220Hà Nội 1.926
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Điện Biên · Lạng Sơn · Lai Châu · Sơn La
Cao Bằng 2000–2025: 1,0 → 3,3 triệu lượt người
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 229% sau 25 năm, từ 1,0 (2000) lên 3,3 triệu lượt người (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 0,1% năm 2000, 0,1% năm 2025.
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Cao Bằng | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 3,3 | 33 | 156,9 | 6.220 | sơ bộ |
| 2024 | 3,5 | 33 | 135,6 | 5.296 | |
| 2023 | 3,3 | 32 | 121,6 | 4.864 | |
| 2022 | 1,8 | 32 | 97,3 | 3.790 | |
| 2021 | 1,2 | 32 | 65,3 | 2.503 | |
| 2020 | 1,2 | 34 | 76,1 | 3.413 | |
| 2019 | 2,3 | 32 | 107,9 | 4.714 | |
| 2018 | 2,1 | 32 | 101,3 | 4.234 | |
| 2017 | 2,0 | 32 | 90,3 | 3.852 | |
| 2016 | 1,9 | 32 | 84,5 | 3.519 | |
| 2015 | 1,8 | 32 | 79,4 | 3.260 | |
| 2014 | 1,6 | 32 | 74,0 | 3.004 | |
| 2013 | 1,4 | 32 | 69,0 | 2.805 | |
| 2012 | 1,3 | 32 | 66,7 | 2.643 | |
| 2011 | 1,2 | 32 | 62,4 | 2.442 | |
| 2010 | 1,2 | 32 | 58,6 | 2.262 | |
| 2009 | 1,2 | 32 | 52,8 | 1.960 | |
| 2008 | 1,2 | 32 | 46,7 | 1.737 | |
| 2007 | 1,0 | 32 | 40,5 | 1.585 | |
| 2006 | 0,9 | 32 | 36,6 | 1.443 | |
| 2005 | 1,1 | 32 | 32,5 | 1.298 | |
| 2004 | 1,3 | 32 | 28,1 | 1.165 | |
| 2003 | 1,2 | 32 | 23,8 | 1.042 | |
| 2002 | 1,1 | 30 | — | 849,5 | |
| 2001 | 1,1 | 30 | — | 794,4 | |
| 2000 | 1,0 | 30 | — | 739,3 |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Số lượt hành khách vận chuyển của Cao Bằng năm 2025 là bao nhiêu?
3,3 triệu lượt người (sơ bộ), đứng thứ 33 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Cao Bằng đứng thứ mấy cả nước về số lượt hành khách vận chuyển?
Thứ 33/34 năm 2025.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Cao Bằng trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Cao Bằng đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.