Khối lượng hàng hóa vận chuyển Lạng Sơn 2025: 9.447.310 tấn
tấn · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
20259.447.310tấn sơ bộ
Xếp hạng30/34giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng3,4%Trung du và miền núi phía Bắc: 278.231.809
Tỷ trọng cả nước0,3%Cả nước: 2.884.321.345
Năm 2025, khối lượng hàng hóa vận chuyển của Lạng Sơn là 9.447.310 tấn, tăng 16,5% so với 2024; đứng thứ 30 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 3% mức vùng Trung du và miền núi phía Bắc (278.231.809)
- Bằng 0% mức cả nước (2.884.321.345)
- Bằng 67% Huế (13.996.220, hạng 29)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Lạng Sơn 9.447.310
Lai Châu 2.277.733Cả nước 2.884.321.345TP. Hồ Chí Minh 366.106.421
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Sơn La · Điện Biên · Lai Châu · Quảng Trị
Lạng Sơn 2000–2025: 2.183.000 → 9.447.310 tấn
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 333% sau 25 năm, từ 2.183.000 (2000) lên 9.447.310 tấn (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 1,1% năm 2000, 0,3% năm 2025.
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Lạng Sơn | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 9.447.310 | 30 | 278.231.809 | 2.884.321.345 | sơ bộ |
| 2024 | 8.106.618 | 30 | 255.756.921 | 2.556.545.787 | |
| 2023 | 6.814.799 | 31 | 231.835.350 | 2.284.021.293 | |
| 2022 | 6.109.930 | 30 | 191.044.644 | 2.024.564.217 | |
| 2021 | 5.154.000 | 31 | 161.439.414 | 1.615.654.942 | |
| 2020 | 6.462.700 | 30 | 163.340.500 | 1.614.858.900 | |
| 2019 | 6.920.700 | 30 | 169.799.900 | 1.653.545.900 | |
| 2018 | 5.861.500 | 30 | 163.857.100 | 1.505.059.100 | |
| 2017 | 5.710.600 | 30 | 143.690.100 | 1.351.765.900 | |
| 2016 | 5.973.300 | 30 | 132.281.700 | 1.236.730.100 | |
| 2015 | 6.007.600 | 30 | 123.453.800 | 1.123.943.500 | |
| 2014 | 5.112.900 | 30 | 117.359.300 | 1.043.632.200 | |
| 2013 | 4.886.200 | 30 | 110.458.200 | 972.311.800 | |
| 2012 | 4.411.300 | 30 | 102.532.100 | 909.786.200 | |
| 2011 | 4.034.800 | 30 | 93.519.300 | 822.163.800 | |
| 2010 | 3.768.000 | 30 | 82.945.500 | 739.941.000 | |
| 2009 | 3.121.000 | 30 | 74.634.800 | 656.840.000 | |
| 2008 | 2.263.000 | 30 | 65.786.600 | 594.643.900 | |
| 2007 | 1.883.000 | 31 | 61.037.600 | 539.930.000 | |
| 2006 | 1.640.000 | 31 | 48.844.200 | 460.890.300 | |
| 2005 | 1.509.000 | 31 | 43.533.400 | 411.276.500 | |
| 2004 | 2.432.000 | 28 | 38.781.400 | 360.153.200 | |
| 2003 | 2.860.000 | 27 | 32.467.100 | 309.102.800 | |
| 2002 | 2.851.000 | 25 | — | 255.962.234 | |
| 2001 | 2.344.000 | 24 | — | 219.650.444 | |
| 2000 | 2.183.000 | 24 | — | 194.326.669 |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Khối lượng hàng hóa vận chuyển của Lạng Sơn năm 2025 là bao nhiêu?
9.447.310 tấn (sơ bộ), đứng thứ 30 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Lạng Sơn đứng thứ mấy cả nước về khối lượng hàng hóa vận chuyển?
Thứ 30/34 năm 2025.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Lạng Sơn trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Lạng Sơn đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.