Tải dữ liệu

Khối lượng hàng hóa vận chuyển Điện Biên 2025: 6.460.117 tấn

tấn · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)

20256.460.117tấn sơ bộ
Xếp hạng32/34giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng2,3%Trung du và miền núi phía Bắc: 278.231.809
Tỷ trọng cả nước0,2%Cả nước: 2.884.321.345

Năm 2025, khối lượng hàng hóa vận chuyển của Điện Biên là 6.460.117 tấn, tăng 17,6% so với 2024; đứng thứ 32 trong 34 tỉnh, thành phố.

Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)

Điện Biên 6.460.117
Lai Châu 2.277.733Cả nước 2.884.321.345TP. Hồ Chí Minh 366.106.421
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Cao Bằng · Lạng Sơn · Lai Châu · Sơn La

Điện Biên 2000–2025: 540.000 → 6.460.117 tấn

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Nguồn
Cục Thống kê (nso.gov.vn), PL.V12.05, V12.15
Kỳ mới nhất
2025
Khoảng thời gian
2000–2025
Đơn vị
tấn
Chiều đánh giá
trung tính
Tải CSV34 tỉnh, mọi kỳXếp hạng 34 tỉnhSo sánh tỉnh khácNhúng biểu đồ

Điểm đáng chú ý

  • Tăng 1.096% sau 25 năm, từ 540.000 (2000) lên 6.460.117 tấn (2025).
  • Tỷ trọng trong cả nước: 0,3% năm 2000, 0,2% năm 2025.

Số liệu theo kỳ

KỳĐiện BiênHạngVùngCả nướcGhi chú
20256.460.11732278.231.8092.884.321.345sơ bộ
20245.491.93332255.756.9212.556.545.787
20234.711.57832231.835.3502.284.021.293
20223.400.28032191.044.6442.024.564.217
20212.350.12232161.439.4141.615.654.942
20202.086.80032163.340.5001.614.858.900
20192.033.70033169.799.9001.653.545.900
20181.896.40033163.857.1001.505.059.100
20171.544.30033143.690.1001.351.765.900
20161.526.00033132.281.7001.236.730.100
20151.438.80033123.453.8001.123.943.500
20141.335.90033117.359.3001.043.632.200
20131.294.30033110.458.200972.311.800
20121.195.50034102.532.100909.786.200
20111.099.8003393.519.300822.163.800
2010908.5003382.945.500739.941.000
2009818.5003374.634.800656.840.000
2008736.0003365.786.600594.643.900
2007709.4003361.037.600539.930.000
2006821.0003348.844.200460.890.300
2005753.2003343.533.400411.276.500
2004679.9003338.781.400360.153.200
2003613.0003332.467.100309.102.800
2002607.00031—255.962.234
2001775.00030—219.650.444
2000540.00031—194.326.669

Điều cần biết về chỉ tiêu này

  • Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
  • Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.

Hỏi đáp

Khối lượng hàng hóa vận chuyển của Điện Biên năm 2025 là bao nhiêu?

6.460.117 tấn (sơ bộ), đứng thứ 32 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.

Điện Biên đứng thứ mấy cả nước về khối lượng hàng hóa vận chuyển?

Thứ 32/34 năm 2025.

Nguồn và lịch sử điều chỉnh

Cục Thống kê nso.gov.vnSố Điện Biên trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
Bảng gốcPL.V12.05V12.15

Lịch sử điều chỉnh

Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Điện Biên đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.

Báo số sai trên trang này