Tải dữ liệu

Diện tích sàn xây dựng nhà ở hoàn thành trong năm Sơn La 2024: 1.488.000 m2

m2 · cập nhật 2024 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)

20241.488.000m2
Xếp hạng28/34▼ 2 bậc so với 2023
Tỷ trọng trong vùng9,8%Trung du và miền núi phía Bắc: 15.186.000
Tỷ trọng cả nước1,4%Cả nước: 102.745.000

Năm 2024, diện tích sàn xây dựng nhà ở hoàn thành trong năm của Sơn La là 1.488.000 m2, tăng 1,0% so với 2023; đứng thứ 28 trong 34 tỉnh, thành phố.

Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2024)

Sơn La 1.488.000
Lai Châu 457.000Cả nước 102.745.000Hà Nội 8.636.000
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Quảng Trị · Lào Cai · Lạng Sơn · Tuyên Quang

Sơn La 2010–2024: 650.000 → 1.488.000 m2

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Nguồn
Cục Thống kê (nso.gov.vn), PL.V04.03, V04.22
Kỳ mới nhất
2024
Khoảng thời gian
2010–2024
Đơn vị
m2
Chiều đánh giá
trung tính
Tải CSV34 tỉnh, mọi kỳXếp hạng 34 tỉnhSo sánh tỉnh khácNhúng biểu đồ

Điểm đáng chú ý

  • Tăng 129% sau 14 năm, từ 650.000 (2010) lên 1.488.000 m2 (2024).
  • Tỷ trọng trong cả nước: 0,8% năm 2010, 1,4% năm 2024.
  • Xuống 2 bậc so với 2023 (hạng 26 → 28).

Số liệu theo kỳ

KỳSơn LaHạngVùngCả nướcGhi chú
20241.488.0002815.186.000102.745.000
20231.473.0002614.267.000101.686.000
20221.429.0002814.983.000105.190.000
20211.353.0002815.389.000101.733.000
20201.321.0002814.846.000112.504.000
20191.265.0002814.680.000110.086.000
20181.219.0002813.756.000103.849.000
20171.056.0002912.929.000102.532.000
20161.015.0002811.725.000102.488.000
20151.014.0003012.349.00093.422.000
20141.073.0002911.364.00089.843.000
2013993.0003010.628.00086.621.000
2012340.0003310.060.00081.313.000
2011431.0003310.348.00084.366.000
2010650.0003314.109.00085.885.000

Điều cần biết về chỉ tiêu này

  • Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.

Hỏi đáp

Diện tích sàn xây dựng nhà ở hoàn thành trong năm của Sơn La năm 2024 là bao nhiêu?

1.488.000 m2, đứng thứ 28 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.

Sơn La đứng thứ mấy cả nước về diện tích sàn xây dựng nhà ở hoàn thành trong năm?

Thứ 28/34 năm 2024.

Nguồn và lịch sử điều chỉnh

Cục Thống kê nso.gov.vnSố Sơn La trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
Bảng gốcPL.V04.03V04.22

Lịch sử điều chỉnh

Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Sơn La đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.

Báo số sai trên trang này