Tải dữ liệu

Số người nhiễm HIV còn sống - Lũy kế tính đến 31/12 Lạng Sơn 2024: 1.040 người

người · cập nhật 2024 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)

20241.040người
Xếp hạng30/34giữ hạng so với 2023
Tỷ trọng trong vùng3,6%Trung du và miền núi phía Bắc: 28.754
Tỷ trọng cả nước0,4%Cả nước: 245.762

Năm 2024, số người nhiễm HIV còn sống - Lũy kế tính đến 31/12 của Lạng Sơn là 1.040 người, tăng 22,6% so với 2023; đứng thứ 30 trong 34 tỉnh, thành phố.

Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2024)

Lạng Sơn 1.040
Huế 603,00Cả nước 245.762TP. Hồ Chí Minh 83.958
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Sơn La · Điện Biên · Lai Châu · Quảng Trị

Lạng Sơn 2011–2024: 1.263 → 1.040 người

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Nguồn
Cục Thống kê (nso.gov.vn), V14.19
Kỳ mới nhất
2024
Khoảng thời gian
2011–2024
Đơn vị
người
Chiều đánh giá
trung tính
Tải CSV34 tỉnh, mọi kỳXếp hạng 34 tỉnhSo sánh tỉnh khácNhúng biểu đồ

Điểm đáng chú ý

  • Giảm 18% sau 13 năm, từ 1.263 (2011) xuống 1.040 người (2024).
  • Tỷ trọng trong cả nước: 0,6% năm 2011, 0,4% năm 2024.

Số liệu theo kỳ

KỳLạng SơnHạngVùngCả nướcGhi chú
20241.0403028.754245.762
2023848,003027.987234.220
2022994,003030.447222.388
2021944,003131.082213.833
2020934,003133.844213.420
2019908,003033.788211.709
2018886,003035.127210.209
2017873,003036.095209.169
2016861,003035.500215.621
2015881,003036.014227.154
20141.6602840.108226.964
20131.6392837.958217.285
20121.6192837.717210.703
20111.2632836.834197.072

Điều cần biết về chỉ tiêu này

  • Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.

Hỏi đáp

Số người nhiễm HIV còn sống - Lũy kế tính đến 31/12 của Lạng Sơn năm 2024 là bao nhiêu?

1.040 người, đứng thứ 30 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.

Lạng Sơn đứng thứ mấy cả nước về số người nhiễm HIV còn sống - Lũy kế tính đến 31/12?

Thứ 30/34 năm 2024.

Nguồn và lịch sử điều chỉnh

Cục Thống kê nso.gov.vnSố Lạng Sơn trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
Bảng gốcV14.19

Lịch sử điều chỉnh

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

Đường: số hiện hành · chấm rỗng: số đã công bố trước đó (ước tính, sơ bộ hoặc bản cũ) · vạch dọc: mức điều chỉnh. 1 lần điều chỉnh.

  1. 2025124,78 → đã rútChính thứcsố cũ nạp 24/10/2026

Báo số sai trên trang này