Số lượt hành khách luân chuyển Lạng Sơn 2025: 421,7 triệu lượt người.km
triệu lượt người.km · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
2025421,7triệu lượt người.km sơ bộ
Xếp hạng32/34giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng4,1%Trung du và miền núi phía Bắc: 10.324
Tỷ trọng cả nước0,2%Cả nước: 191.414
Năm 2025, số lượt hành khách luân chuyển của Lạng Sơn là 421,7 triệu lượt người.km, tăng 11,4% so với 2024; đứng thứ 32 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 4% mức vùng Trung du và miền núi phía Bắc (10.324)
- Bằng 0% mức cả nước (191.414)
- Bằng 74% Điện Biên (568,3, hạng 31)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Lạng Sơn 421,7
Lai Châu 59,4Cả nước 191.414TP. Hồ Chí Minh 40.615
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Sơn La · Điện Biên · Lai Châu · Quảng Trị
Lạng Sơn 2000–2025: 165,4 → 421,7 triệu lượt người.km
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 155% sau 25 năm, từ 165,4 (2000) lên 421,7 triệu lượt người.km (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 0,7% năm 2000, 0,2% năm 2025.
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Lạng Sơn | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 421,7 | 32 | 10.324 | 191.414 | sơ bộ |
| 2024 | 378,4 | 32 | 8.899 | 160.035 | |
| 2023 | 344,4 | 32 | 8.100 | 143.894 | |
| 2022 | 291,2 | 31 | 6.432 | 111.129 | |
| 2021 | 253,8 | 30 | 5.106 | 79.928 | |
| 2020 | 388,3 | 30 | 5.997 | 114.558 | |
| 2019 | 590,8 | 30 | 7.306 | 150.190 | |
| 2018 | 569,2 | 30 | 6.815 | 135.275 | |
| 2017 | 499,2 | 30 | 6.986 | 124.015 | |
| 2016 | 453,0 | 30 | 6.545 | 114.351 | |
| 2015 | 437,7 | 30 | 6.186 | 106.282 | |
| 2014 | 422,1 | 30 | 5.778 | 98.483 | |
| 2013 | 410,0 | 30 | 5.405 | 92.707 | |
| 2012 | 383,7 | 30 | 5.215 | 86.578 | |
| 2011 | 355,4 | 30 | 4.854 | 80.869 | |
| 2010 | 322,3 | 30 | 4.763 | 71.943 | |
| 2009 | 287,6 | 30 | 4.262 | 62.505 | |
| 2008 | 272,7 | 30 | 3.779 | 56.063 | |
| 2007 | 242,8 | 30 | 3.282 | 50.642 | |
| 2006 | 218,4 | 30 | 2.868 | 45.079 | |
| 2005 | 199,4 | 30 | 2.545 | 40.274 | |
| 2004 | 244,1 | 30 | 2.261 | 36.174 | |
| 2003 | 321,1 | 25 | 1.947 | 32.083 | |
| 2002 | 227,1 | 24 | — | 27.694 | |
| 2001 | 176,5 | 25 | — | 25.330 | |
| 2000 | 165,4 | 25 | — | 24.160 |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Số lượt hành khách luân chuyển của Lạng Sơn năm 2025 là bao nhiêu?
421,7 triệu lượt người.km (sơ bộ), đứng thứ 32 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Lạng Sơn đứng thứ mấy cả nước về số lượt hành khách luân chuyển?
Thứ 32/34 năm 2025.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Lạng Sơn trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Lạng Sơn đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.