Tải dữ liệu

Tỷ số giới tính của dân số Lạng Sơn 2025: 104,8 nam/100 nữ

nam/100 nữ · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)

2025104,8nam/100 nữ sơ bộ
Xếp hạng1/34giữ hạng so với 2024
So với vùng+4%Trung du và miền núi phía Bắc: 100,8
So với cả nước+5%Cả nước: 99,5

Năm 2025, tỷ số giới tính của dân số của Lạng Sơn là 104,8 nam/100 nữ, tăng 0,0% so với 2024; đứng thứ 1 trong 34 tỉnh, thành phố.

Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)

Lạng Sơn 104,8
Thái Nguyên 95,6┆ Cả nước 99,5Lạng Sơn 104,8
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Sơn La · Điện Biên · Lai Châu · Quảng Trị

Lạng Sơn 2005–2025: 98,5 → 104,8 nam/100 nữ

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Nguồn
Cục Thống kê (nso.gov.vn), PL.V02.05, V02.09
Kỳ mới nhất
2025
Khoảng thời gian
2005–2025
Đơn vị
nam/100 nữ
Chiều đánh giá
trung tính
Tải CSV34 tỉnh, mọi kỳXếp hạng 34 tỉnhSo sánh tỉnh khácNhúng biểu đồ

Điểm đáng chú ý

  • Tăng 6% sau 20 năm, từ 98,5 (2005) lên 104,8 nam/100 nữ (2025).
  • Thuộc nhóm 3 tỉnh, thành lớn nhất cả nước.

Số liệu theo kỳ

KỳLạng SơnHạngVùngCả nướcGhi chú
2025104,81100,899,5sơ bộ
2024104,81101,199,6
2023104,81101,399,5
2022104,71101,399,4
2021104,31100,899,3
2020104,71100,999,3
2019104,51—99,1
2018104,11—98,9
2017103,53—98,8
2016102,93—98,6
2015102,33—98,4
2014101,84—98,3
2013101,24—98,2
2012100,75—98,1
2011100,15—98,0
201099,65—97,9
200999,15—97,8
200899,24—97,2
200798,95—96,9
200598,55—96,8

Điều cần biết về chỉ tiêu này

  • Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
  • Chỉ tiêu không có hướng tốt / xấu — thứ hạng chỉ xếp theo độ lớn.

Hỏi đáp

Tỷ số giới tính của dân số của Lạng Sơn năm 2025 là bao nhiêu?

104,8 nam/100 nữ (sơ bộ), đứng thứ 1 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.

Lạng Sơn đứng thứ mấy cả nước về tỷ số giới tính của dân số?

Thứ 1/34 năm 2025.

Nguồn và lịch sử điều chỉnh

Cục Thống kê nso.gov.vnSố Lạng Sơn trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
Bảng gốcPL.V02.05V02.09

Lịch sử điều chỉnh

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

Đường: số hiện hành · chấm rỗng: số đã công bố trước đó (ước tính, sơ bộ hoặc bản cũ) · vạch dọc: mức điều chỉnh. 1 lần điều chỉnh.

  1. 2023101,9 → 104,8+2,83%Chính thứcsố cũ nạp 24/10/2026

Báo số sai trên trang này