Số lượng trâu An Giang 2025: 5.700 con
con · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
20255.700con sơ bộ
Xếp hạng30/34giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng43%Đồng bằng sông Cửu Long: 13.364
Tỷ trọng cả nước0,3%Cả nước: 1.883.615
Năm 2025, số lượng trâu của An Giang là 5.700 con, giảm 0,9% so với 2024; đứng thứ 30 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 43% mức vùng Đồng bằng sông Cửu Long (13.364)
- Bằng 0% mức cả nước (1.883.615)
- Gần bằng TP. Hồ Chí Minh (5.981, hạng 29)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
An Giang 5.700
Vĩnh Long 368Cả nước 1.883.615Nghệ An 246.855
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Thanh Hóa · Vĩnh Long · Đồng Tháp · Cần Thơ
An Giang 1995–2025: 20.400 → 5.700 con
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Giảm 72% sau 30 năm, từ 20.400 (1995) xuống 5.700 con (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 0,7% năm 1995, 0,3% năm 2025.
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | An Giang | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 5.700 | 30 | 13.364 | 1.883.615 | sơ bộ |
| 2024 | 5.753 | 30 | 14.378 | 2.032.396 | |
| 2023 | 6.571 | 30 | 14.862 | 2.136.009 | |
| 2022 | 7.364 | 30 | 16.290 | 2.231.105 | |
| 2021 | 6.861 | 30 | 15.930 | 2.262.852 | |
| 2020 | 6.860 | 30 | 16.507 | 2.332.765 | đứt chuỗi |
| 2019 | 6.540 | 30 | 15.585 | 2.388.795 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2018 | 7.790 | 30 | 17.503 | 2.486.893 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2017 | 8.580 | 29 | 18.719 | 2.605.077 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2016 | 9.140 | 28 | 19.184 | 2.638.647 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2015 | 10.010 | 28 | 21.160 | 2.626.053 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2014 | 10.468 | 28 | 22.255 | 2.586.945 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2013 | 11.349 | 28 | 23.978 | 2.565.290 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2012 | 12.967 | 27 | 27.241 | 2.627.043 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2011 | 14.115 | 27 | 29.024 | 2.714.361 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2010 | 14.967 | 27 | 29.444 | 2.917.693 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2009 | 15.400 | 27 | 29.700 | 2.886.600 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2008 | 15.100 | 27 | 28.600 | 2.897.700 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2007 | 13.500 | 28 | 26.700 | 2.996.400 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2006 | 13.800 | 28 | 26.900 | 2.921.100 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2005 | 12.800 | 28 | 26.000 | 2.922.200 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2004 | 11.800 | 28 | 25.000 | 2.869.800 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2003 | 10.100 | 27 | — | 2.834.900 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2002 | 10.500 | 27 | — | 2.814.500 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2001 | 10.700 | 27 | — | 2.807.900 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2000 | 11.900 | 29 | — | 2.897.200 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1999 | 12.574 | 29 | — | 2.955.728 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1998 | 14.400 | 29 | — | 2.951.400 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1997 | 16.500 | 29 | — | 2.943.600 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1996 | 18.800 | 28 | — | 2.953.900 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1995 | 20.400 | 29 | — | 2.962.800 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Đến 2019 là số dự án ghép từ An Giang, Kiên Giang theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Số lượng trâu của An Giang năm 2025 là bao nhiêu?
5.700 con (sơ bộ), đứng thứ 30 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
An Giang đứng thứ mấy cả nước về số lượng trâu?
Thứ 30/34 năm 2025.
Sau sáp nhập, An Giang gồm những tỉnh nào?
Từ 1/7/2025, An Giang gồm An Giang, Kiên Giang. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố An Giang trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của An Giang đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.