Khối lượng hàng hóa luân chuyển bằng đường thủy An Giang 2025: 5.581 triệu tấn.km
triệu tấn.km · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
20255.581triệu tấn.km sơ bộ
Xếp hạng6/29giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng45%Đồng bằng sông Cửu Long: 12.265
Tỷ trọng cả nước3,1%Cả nước: 181.118
Năm 2025, khối lượng hàng hóa luân chuyển bằng đường thủy của An Giang là 5.581 triệu tấn.km, tăng 20,2% so với 2024; đứng thứ 6 trong 29 tỉnh, thành phố.
- Bằng 45% mức vùng Đồng bằng sông Cửu Long (12.265)
- Bằng 3% mức cả nước (181.118)
- Bằng 72% Quảng Ninh (7.785, hạng 5)
Vị trí trong 29 tỉnh, thành (2025)
An Giang 5.581
Điện Biên 0,0Cả nước 181.118TP. Hồ Chí Minh 64.119
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Thanh Hóa · Vĩnh Long · Đồng Tháp · Cần Thơ
An Giang 2000–2025: 432,4 → 5.581 triệu tấn.km
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 1.191% sau 25 năm, từ 432,4 (2000) lên 5.581 triệu tấn.km (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 4,1% năm 2000, 3,1% năm 2025.
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | An Giang | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 5.581 | 6 | 12.265 | 181.118 | sơ bộ |
| 2024 | 4.641 | 6 | 10.918 | 164.963 | |
| 2023 | 4.005 | 6 | 9.597 | 149.775 | |
| 2022 | 3.395 | 6 | 8.318 | 128.461 | |
| 2021 | 2.910 | 6 | 6.676 | 94.899 | |
| 2020 | 2.814 | 6 | 6.811 | 93.729 | đứt chuỗi |
| 2019 | 3.195 | 5 | 7.433 | 92.450 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2018 | 2.857 | 5 | 6.704 | 84.454 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2017 | 2.588 | 5 | 6.388 | 73.104 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2016 | 2.436 | 5 | 6.000 | 67.135 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2015 | 2.301 | 5 | 5.514 | 60.692 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2014 | 2.203 | 5 | 5.132 | 55.392 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2013 | 2.122 | 5 | 4.993 | 52.561 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2012 | 1.993 | 5 | 4.861 | 47.563 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2011 | 2.104 | 5 | 4.575 | 43.959 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2010 | 2.533 | 5 | 4.878 | 39.746 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2009 | 2.367 | 5 | 4.685 | 37.852 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2008 | 1.964 | 5 | 3.873 | 34.404 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2007 | 1.454 | 5 | 3.565 | 29.281 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2006 | 1.298 | 6 | 3.224 | 28.674 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2005 | 1.213 | 6 | 3.025 | 25.647 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2004 | 954,0 | 6 | 2.779 | 21.634 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2003 | 702,5 | 6 | 2.000 | 19.022 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2002 | 704,8 | 5 | — | 13.054 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2001 | 595,3 | 5 | — | 12.027 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2000 | 432,4 | 5 | — | 10.592 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Đến 2019 là số dự án ghép từ An Giang, Kiên Giang theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Khối lượng hàng hóa luân chuyển bằng đường thủy của An Giang năm 2025 là bao nhiêu?
5.581 triệu tấn.km (sơ bộ), đứng thứ 6 trong 29 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
An Giang đứng thứ mấy cả nước về khối lượng hàng hóa luân chuyển bằng đường thủy?
Thứ 6/29 năm 2025.
Sau sáp nhập, An Giang gồm những tỉnh nào?
Từ 1/7/2025, An Giang gồm An Giang, Kiên Giang. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố An Giang trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của An Giang đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.