Khối lượng hàng hóa luân chuyển bằng đường thủy Thanh Hóa 2025: 856,0 triệu tấn.km
triệu tấn.km · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
2025856,0triệu tấn.km sơ bộ
Xếp hạng15/29giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng29%Bắc Trung Bộ: 2.945
Tỷ trọng cả nước0,5%Cả nước: 181.118
Năm 2025, khối lượng hàng hóa luân chuyển bằng đường thủy của Thanh Hóa là 856,0 triệu tấn.km, tăng 8,4% so với 2024; đứng thứ 15 trong 29 tỉnh, thành phố.
- Bằng 29% mức vùng Bắc Trung Bộ (2.945)
- Bằng 0% mức cả nước (181.118)
- Bằng 94% Tây Ninh (908,6, hạng 14)
Vị trí trong 29 tỉnh, thành (2025)
Thanh Hóa 856,0
Điện Biên 0,0Cả nước 181.118TP. Hồ Chí Minh 64.119
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): An Giang · Vĩnh Long · Cần Thơ · Đồng Tháp
Thanh Hóa 2000–2025: 416,0 → 856,0 triệu tấn.km
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 106% sau 25 năm, từ 416,0 (2000) lên 856,0 triệu tấn.km (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 3,9% năm 2000, 0,5% năm 2025.
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Thanh Hóa | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 856,0 | 15 | 2.945 | 181.118 | sơ bộ |
| 2024 | 789,6 | 15 | 2.864 | 164.963 | |
| 2023 | 756,2 | 14 | 2.919 | 149.775 | |
| 2022 | 701,6 | 15 | 2.603 | 128.461 | |
| 2021 | 678,3 | 15 | 2.130 | 94.899 | |
| 2020 | 840,2 | 15 | 2.175 | 93.729 | |
| 2019 | 956,1 | 14 | 2.433 | 92.450 | |
| 2018 | 1.039 | 13 | 2.446 | 84.454 | |
| 2017 | 1.173 | 11 | 2.163 | 73.104 | |
| 2016 | 1.231 | 9 | 2.241 | 67.135 | |
| 2015 | 1.265 | 8 | 2.279 | 60.692 | |
| 2014 | 1.289 | 7 | 2.068 | 55.392 | |
| 2013 | 1.223 | 7 | 2.005 | 52.561 | |
| 2012 | 1.156 | 7 | 1.825 | 47.563 | |
| 2011 | 1.061 | 7 | 1.501 | 43.959 | |
| 2010 | 984,7 | 7 | 1.410 | 39.746 | |
| 2009 | 893,6 | 8 | 1.354 | 37.852 | |
| 2008 | 779,0 | 8 | 1.237 | 34.404 | |
| 2007 | 682,8 | 11 | 1.161 | 29.281 | |
| 2006 | 696,2 | 9 | 1.163 | 28.674 | |
| 2005 | 526,8 | 11 | 970,8 | 25.647 | |
| 2004 | 487,0 | 10 | 963,9 | 21.634 | |
| 2003 | 458,3 | 8 | 888,5 | 19.022 | |
| 2002 | 442,0 | 6 | 861,5 | 13.054 | |
| 2001 | 433,0 | 6 | 826,3 | 12.027 | |
| 2000 | 416,0 | 6 | 784,1 | 10.592 |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Khối lượng hàng hóa luân chuyển bằng đường thủy của Thanh Hóa năm 2025 là bao nhiêu?
856,0 triệu tấn.km (sơ bộ), đứng thứ 15 trong 29 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Thanh Hóa đứng thứ mấy cả nước về khối lượng hàng hóa luân chuyển bằng đường thủy?
Thứ 15/29 năm 2025.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Thanh Hóa trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Thanh Hóa đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.