Khối lượng hàng hóa luân chuyển bằng đường thủy Hà Tĩnh 2025: 6,2 triệu tấn.km
triệu tấn.km · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
20256,2triệu tấn.km sơ bộ
Xếp hạng25/29▼ 1 bậc so với 2024
Tỷ trọng trong vùng0,2%Bắc Trung Bộ: 2.945
Tỷ trọng cả nước0,0%Cả nước: 181.118
Năm 2025, khối lượng hàng hóa luân chuyển bằng đường thủy của Hà Tĩnh là 6,2 triệu tấn.km, giảm 3,0% so với 2024; đứng thứ 25 trong 29 tỉnh, thành phố.
- Bằng 0% mức vùng Bắc Trung Bộ (2.945)
- Bằng 0% mức cả nước (181.118)
- Gần bằng Lào Cai (6,5, hạng 24)
Vị trí trong 29 tỉnh, thành (2025)
Hà Tĩnh 6,2
Điện Biên 0,0Cả nước 181.118TP. Hồ Chí Minh 64.119
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Huế · Thái Nguyên · Lào Cai · Khánh Hòa
Hà Tĩnh 2000–2025: 118,4 → 6,2 triệu tấn.km
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Giảm 95% sau 25 năm, từ 118,4 (2000) xuống 6,2 triệu tấn.km (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 1,1% năm 2000, 0,0% năm 2025.
- Xuống 1 bậc so với 2024 (hạng 24 → 25).
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Hà Tĩnh | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 6,2 | 25 | 2.945 | 181.118 | sơ bộ |
| 2024 | 6,4 | 24 | 2.864 | 164.963 | |
| 2023 | 6,4 | 24 | 2.919 | 149.775 | |
| 2022 | 6,8 | 23 | 2.603 | 128.461 | |
| 2021 | 5,2 | 23 | 2.130 | 94.899 | |
| 2020 | 6,5 | 23 | 2.175 | 93.729 | |
| 2019 | 6,8 | 20 | 2.433 | 92.450 | |
| 2018 | 7,1 | 20 | 2.446 | 84.454 | |
| 2017 | 8,8 | 21 | 2.163 | 73.104 | |
| 2016 | 9,0 | 21 | 2.241 | 67.135 | |
| 2015 | 8,6 | 21 | 2.279 | 60.692 | |
| 2014 | 10,2 | 20 | 2.068 | 55.392 | |
| 2013 | 10,2 | 20 | 2.005 | 52.561 | |
| 2012 | 11,5 | 20 | 1.825 | 47.563 | |
| 2011 | 10,8 | 20 | 1.501 | 43.959 | |
| 2010 | 11,2 | 20 | 1.410 | 39.746 | |
| 2009 | 15,9 | 20 | 1.354 | 37.852 | |
| 2008 | 18,4 | 19 | 1.237 | 34.404 | |
| 2007 | 14,1 | 20 | 1.161 | 29.281 | |
| 2006 | 34,8 | 20 | 1.163 | 28.674 | |
| 2005 | 47,7 | 20 | 970,8 | 25.647 | |
| 2004 | 65,1 | 20 | 963,9 | 21.634 | |
| 2003 | 141,3 | 18 | 888,5 | 19.022 | |
| 2002 | 113,9 | 16 | 861,5 | 13.054 | |
| 2001 | 138,4 | 14 | 826,3 | 12.027 | |
| 2000 | 118,4 | 15 | 784,1 | 10.592 |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Khối lượng hàng hóa luân chuyển bằng đường thủy của Hà Tĩnh năm 2025 là bao nhiêu?
6,2 triệu tấn.km (sơ bộ), đứng thứ 25 trong 29 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Hà Tĩnh đứng thứ mấy cả nước về khối lượng hàng hóa luân chuyển bằng đường thủy?
Thứ 25/29 năm 2025.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Hà Tĩnh trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Hà Tĩnh đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.