Khối lượng hàng hóa luân chuyển bằng đường thủy Lào Cai 2025: 6,5 triệu tấn.km
triệu tấn.km · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
20256,5triệu tấn.km sơ bộ
Xếp hạng24/29▲ 1 bậc so với 2024
Tỷ trọng trong vùng0,2%Trung du và miền núi phía Bắc: 3.167
Tỷ trọng cả nước0,0%Cả nước: 181.118
Năm 2025, khối lượng hàng hóa luân chuyển bằng đường thủy của Lào Cai là 6,5 triệu tấn.km, tăng 13,8% so với 2024; đứng thứ 24 trong 29 tỉnh, thành phố.
- Bằng 0% mức vùng Trung du và miền núi phía Bắc (3.167)
- Bằng 0% mức cả nước (181.118)
- Bằng 73% Quảng Ngãi (8,9, hạng 23)
Vị trí trong 29 tỉnh, thành (2025)
Lào Cai 6,5
Điện Biên 0,0Cả nước 181.118TP. Hồ Chí Minh 64.119
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Quảng Trị · Quảng Ngãi · Sơn La · Hà Tĩnh
Lào Cai 2000–2025: 13,6 → 6,5 triệu tấn.km
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Giảm 52% sau 25 năm, từ 13,6 (2000) xuống 6,5 triệu tấn.km (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 0,1% năm 2000, 0,0% năm 2025.
- Lên 1 bậc so với 2024 (hạng 25 → 24).
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Lào Cai | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 6,5 | 24 | 3.167 | 181.118 | sơ bộ |
| 2024 | 5,7 | 25 | 3.182 | 164.963 | |
| 2023 | 4,8 | 25 | 3.037 | 149.775 | |
| 2022 | 4,5 | 25 | 2.260 | 128.461 | |
| 2021 | 3,6 | 25 | 1.859 | 94.899 | |
| 2020 | 5,0 | 25 | 1.738 | 93.729 | đứt chuỗi |
| 2019 | 5,4 | 21 | — | 92.450 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2018 | 5,5 | 21 | — | 84.454 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2017 | 11,3 | 20 | — | 73.104 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2016 | 11,3 | 20 | — | 67.135 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2015 | 9,9 | 20 | — | 60.692 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2014 | 7,1 | 21 | — | 55.392 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2013 | 6,1 | 21 | — | 52.561 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2012 | 5,9 | 21 | — | 47.563 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2010 | 5,6 | 21 | — | 39.746 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2008 | 4,6 | 21 | — | 34.404 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2007 | 7,1 | 21 | — | 29.281 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2006 | 7,0 | 22 | — | 28.674 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2005 | 4,3 | 22 | — | 25.647 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2004 | 8,3 | 22 | — | 21.634 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2003 | 7,8 | 22 | — | 19.022 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2002 | 10,1 | 20 | — | 13.054 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2001 | 10,1 | 20 | — | 12.027 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2000 | 13,6 | 20 | — | 10.592 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Đến 2019 là số dự án ghép từ Lào Cai, Yên Bái theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Khối lượng hàng hóa luân chuyển bằng đường thủy của Lào Cai năm 2025 là bao nhiêu?
6,5 triệu tấn.km (sơ bộ), đứng thứ 24 trong 29 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Lào Cai đứng thứ mấy cả nước về khối lượng hàng hóa luân chuyển bằng đường thủy?
Thứ 24/29 năm 2025.
Sau sáp nhập, Lào Cai gồm những tỉnh nào?
Từ 1/7/2025, Lào Cai gồm Lào Cai, Yên Bái. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Lào Cai trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Lào Cai đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.